Thống kê truy cập

361980
Hôm Nay
Hôm Qua
Tổng Cộng
74
478
361980

Server Time: 00:12:17 23-09-17

Luật nghĩa vụ và bảo đảm thực hiện nghĩa vụ Việt Nam: bản án và bình luận bản án:T.2/ PGS. TS. Đỗ Văn Đại (Mã: 00103331)

Giá: 170.000 VNĐ
Đánh giá:

Luật nghĩa vụ và bảo đảm thực hiện nghĩa vụ Việt Nam: bản án và bình luận bản án:T.2: xuất bản lần thứ 3/  PGS. TS. Đỗ Văn Đại. - Tp.HCM: Nxb. Hồng Đức, 2017. - 970 tr. ; 21 cm

PGS. TS. ĐỖ VĂN ĐẠI

Giảng viên Trường đại học Luật TP. Hồ Chí Minh

Thành viên Tổ biên tập, Chuyên gia chỉnh lý Dự thảo BLDS tại Quốc Hội

Trọng tài viên, Phó Chủ tịch HĐKHPL Trung tâm Trọng tài Quốc tế Việt Nam (VIAC)

 

 LUẬT NGHĨA VỤ VÀ BẢO ĐẢMTHỰC HIỆN NGHĨA VỤ VIỆT NAM

BẢN ÁN VÀ BÌNH LUẬN BẢN ÁN

 

 

TẬP 2

Xuất bản lần thứ ba

SÁCH CHUYÊN KHẢO

 

 

 

 

 

 

 

NHÀ XUẤT BẢN HỒNG ĐỨC-HỘI LUẬT GIA VIỆT NAM

2017


PGS. TS. Đỗ Văn Đại (sinh năm 1974)

- Trưởng khoa Luật dân sự, Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh;

- Nguyên Giảng viên Trường đại học Paris 13, Cộng hòa Pháp;

- Giáo sư thỉnh giảng tại nhiều Trường đại học của Cộng hòa Pháp và Đại học Hoàng gia Campuchia;

- Thành viên Tổ Biên tập Bộ luật dân sự sửa đổi năm 2015;

- Chuyên gia chỉnh lý Dự thảo sửa đổi Bộ luật dân sự năm 2015 tại Quốc Hội;

- Trọng tài viên Trung tâm Trọng tài quốc tế Việt Nam (VIAC);

- Phó Chủ tịch Hội đồng khoa học pháp lý, Trung tâm Trọng tài quốc tế Việt Nam (VIAC);

- Thành viên Hội đồng tư vấn án lệ Toà án nhân dân tối cao;

- Cố vấn pháp lý cao cấp Văn phòng Công chứng Ninh Thị Hiền (phường 14, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh);

- Đại diện tại Việt Nam của Quỹ Pháp luật châu Âu lục địa (Fondation pour le droit continental);

- Chủ nhiệm Ủy ban Pháp luật Việt Nam tại Viện Quốc tế pháp luật so sánh (International Academy of Comparative law);

- Thành viên Nhóm nghiên cứu quốc tế của Trung tâm Pháp luật kinh tế thuộc Đại học Paul Cézannes (Cộng hòa Pháp);

- Thành viên Nhóm nghiên cứu về tư pháp quốc tế và Miễn trừ quốc gia của Bộ Tư pháp Việt Nam;

- Thành viên đề tài nghiên cứu về Phát triển án lệ do Chánh án Tòa án nhân dân tối cao làm chủ nhiệm.


MỤC LỤC

TẬP 2

 

Phần II: Quy định về bảo đảm thực hiện nghĩa vụ (tiếp theo)........ 7

Bản án số 142, 143 và 144: 7

Xử lý tiền thu được từ việc bán tài sản cầm cố, thế chấp. 7

Bản án số 145, 146 và 147: 23

Hậu quả của giao dịch bảo đảm vô hiệu. 23

Bản án số 148, 149 và 150: 37

Điều kiện có hiệu lực của thế chấp tài sản. 37

Bản án số 151, 152, 153 và 154: 54

Quyền và nghĩa vụ của các bên trong thế chấp tài sản. 54

Bản án số 155: 77

Quyền của người thứ ba đối với tài sản thế chấp. 77

Bản án số 156: 83

Cho thuê tài sản được sử dụng để thế chấp. 83

Bản án số 157, 158, 159 và 160: 90

Thế chấp quyền sử dụng đất, nhà ở. 90

Bản án số 161, 162 và 163: 110

Thế chấp quyền sử dụng đất không nêu tài sản trên đất 110

Bản án số 164 và 165: 124

Thế chấp quyền tài sản là quyền đòi nợ. 124

Bản án số 166: 149

Trường hợp tài sản thế chấp được sử dụng để phạm tội 149

Bản án số 167, 168, 169 và 170: 164

Phân biệt cầm cố tài sản với chế định khác. 164

Bản án số 171, 172 và 173: 190

Quyền và nghĩa vụ của các bên trong cầm cố tài sản. 190

Bản án số 174, 175 và 176: 212

Cầm cố nhà ở. 212

Bản án số 177, 178, 179 và 180: 234

Cầm cố quyền sử dụng đất 234

Bản án số 181, 182 và 183: 263

Bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trong cửa hàng cầm đồ. 263

Bản án số 184 và 185: 280

Bảo đảm thực hiện nghĩa vụ bằng hàng hóa. 280

Bản án số 186, 187, 188 và 189: 301

Khái niệm đặt cọc. 301

Bản án số 190, 191, 192 và 193: 326

Điều kiện có hiệu lực của đặt cọc. 326

Bản án số 194, 195 và 196: 349

Tác động của hợp đồng vô hiệu tới đặt cọc. 349

Bản án số 197, 198, 199 và 200: 365

Thời gian tài sản đặt cọc có chức năng bảo đảm.. 365

Bản án số 201, 202 và 203: 379

Xử lý đặt cọc khi hợp đồng được giao kết, thực hiện. 379

Bản án số 204, 205, 206, 207 và 208: 397

Xử lý đặt cọc khi hợp đồng không được giao kết, thực hiện. 397

Bản án số 209 và 210: 428

Quan hệ giữa đặt cọc và bồi thường thiệt hại do hợp đồng vô hiệu. 428

Bản án số 211 và 212: 447

Thời hiệu khởi kiện tranh chấp hợp đồng đặt cọc. 447

Bản án số 213 và 214: 457

Đặt cọc và ký cược. 457

Bản án số 215, 216, 217 và 218: 476

Khái niệm bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ. 476

Bản án số 219, 220, 221 và 222: 504

Điều kiện có hiệu lực của bảo lãnh. 504

Bản án số 223, 224, 225 và 226: 519

Người bảo lãnh là tổ chức - pháp nhân. 519

Bản án số 227 và 228: 541

Trường hợp người xác lập bảo lãnh là đại diện pháp nhân. 541

Bản án số 229 và 230: 553

Bảo lãnh hợp đồng không tồn tại, vô hiệu. 553

Bản án số 231, 232 và 233: 570

Phạm vi bảo lãnh. 570

Bản án số 234 và 235: 591

Trường hợp người bảo lãnh chết 591

Bản án số 236 và 237: 602

Điều kiện để yêu cầu người bảo lãnh thực hiện thay. 602

Bản án số 238, 239, 240 và 241: 611

Thời điểm thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh. 611

Bản án số 242, 243 và 244: 628

Trách nhiệm bảo lãnh liên đới 628

Bản án số 245: 646

Trường hợp người được bảo lãnh  lâm vào tình trạng phá sản. 646

Bản án số 246 và 247: 663

Quan hệ giữa người bảo lãnh và người được bảo lãnh trước khi thực hiện thay  663

Bản án số 248, 249 và 250: 673

Yêu cầu người được bảo lãnh thực hiện nghĩa vụ sau khi thực hiện thay  673

Bản án số 251, 252 và 253: 689

Thế quyền sau khi người bảo lãnh thực hiện thay. 689

Bản án số 254, 255 và 256: 708

Bảo lãnh bằng thế chấp tài sản: xác định sự tồn tại 708

Bản án số 257, 258, 259 và 260: 721

Bảo lãnh bằng thế chấp tài sản: trường hợp thế chấp vô hiệu. 721

Bản án số 261 và 262: 743

Bảo lãnh bằng thế chấp tài sản: điều kiện xử lý tài sản. 743

Bản án số 263 và 264: 754

Bảo lãnh bằng thế chấp tài sản: sau khi thực hiện nghĩa vụ. 754

Bản án số 265: 763

Bảo lãnh bằng cầm cố tài sản. 763

Bản án số 266, 267 và 268: 771

Trường hợp nghĩa vụ có nhiều biện pháp bảo đảm.. 771

Bản án số 269 và 270: 789

Tín chấp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ. 789

Bản án số 271, 272, 273 và 274: 802

Cầm giữ tài sản để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ. 802

Bản án số 275, 276, 277 và 278: 834

Cầm giữ giấy tờ để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ. 834

Bản án số 279 và 280: 856

Bảo đảm độc lập thực hiện nghĩa vụ. 856

Bản án số 281 và 282: 872

Chuyển quyền sở hữu để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ. 872

Bản án số 283, 284, 285 và 286: 887

Phong tỏa tài sản để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ. 887

Bản án số 287, 288, 289 và 290: 909

Thực hiện nghĩa vụ không có bảo đảm.. 909

Bản án số 291, 292 và 293: 927

Quyền được ưu tiên thanh toán. 927

Mục lục theo chữ cái 945

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  • Số lượng: 
Bình luận

Tìm kiếm sách


Tìm kiếm nâng cao

Giỏ hàng

0 Sản phẩm Tính theo cước bưu điện

GO TO CART

Video giới thiệu

Form đăng nhập

Quảng cáo