Thống kê truy cập

362613
Hôm Nay
Hôm Qua
Tổng Cộng
167
540
362613

Server Time: 13:34:48 24-09-17

GT luật hôn nhân và gia đình Việt Nam (Mã: 00100112)

Giá: 100.000 VNĐ
Đánh giá:

Giáo trình luật hôn nhân và gia đình Việt Nam/ TS. Nguyễn Văn Tiến chủ biên.- Tái bản có sửa đổi, bổ sung.- Tp.HCM: Nxb. Hồng Đức, 2016. - 612tr.; 21cm.

 

 

 

 

 

Các tác giả

TS. Nguyễn Văn Tiến

Chương III, IV

TS. Lê Vĩnh Châu

Chương I, V

ThS. Trần Thị Hương

Chương VI, VII, VIII

ThS. Lê Thị Mận

Chương II, IX

 

 

 

LỜI NÓI ĐẦU

Không ở đâu xa, hạnh phúc hiện hữu từ cuộc sống với tình yêu, hôn nhân, gia đình. Điều chỉnh các quan hệ hôn nhân và gia đình, Luật Hôn nhân và gia đình là cơ sở cho những ứng xử chuẩn mực, nền tảng để chủ thể quan hệ pháp luật hôn nhân gia đình thụ hưởng hạnh phúc. Với các chế định được dự liệu, Luật Hôn nhân và gia đình đồng thời xác định trách nhiệm của cá nhân, tổ chức, Nhà nước và xã hội trong việc xây dựng, cũng cố chế độ hôn nhân và gia đình.

Trên cở sở Luật Hôn nhân - gia đình cùng nguồn của Luật, giáo trình Luật Hôn nhân và gia đình Việt Nam do nhóm tác giả Trường đại học Luật TP.HCM biên sọan tập trung phân tích và lý giải ở góc độ khoa học những vấn đề lý luận cơ bản về pháp luật hôn nhân gia đình đồng thời đưa ra quan điểm, đánh giá việc áp dụng pháp luật trong thực tiễn.

Tìm hiểu giáo trình Luật Hôn nhân và gia đình Việt Nam, bạn đọc sẽ nhận thức được các nguyên tắc cơ bản của Luật Hôn nhân và gia đình; quan hệ pháp luật hôn nhân và gia đình; chế độ hôn nhân và gia đình Việt Nam từ năm 1945 đến nay. Các cơ chế pháp lý về kết hôn; quan hệ giữa vợ và chồng; quyền và nghĩa vụ giữa cha mẹ và con; nghĩa vụ cấp dưỡng giữa các thành viên trong gia đình; chấm dứt hôn nhân; quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài được trình bày một cách có hệ thống và logic trong giáo trình là cơ sở giúp người đọc áp dụng pháp luật để giải quyết các tình huống thực tế.

Được biên soạn công phu song điều đó không có nghĩa giáo trình Luật Hôn nhân và gia đình Việt Nam của Trường Đại học Luật TP.HCM không có khiếm khuyết. Chúng tôi mong nhận được ý kiến đóng góp của quí vị để giáo trình được hoàn thiện trong lần tái bản sau.

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT TP HCM

 

 

 

                            

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MỤC LỤC

CHƯƠNG I: KHÁI NIỆM VÀ NHỮNG NGUYÊN TẮC CƠ BẢN CỦA LUẬT HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH VIỆT NAM... 15

1. Quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lê nin về các hình thái hôn nhân trong lịch sử  15

1.1. Hôn nhân huyết tộc (hôn nhân cùng dòng máu) 17

1.2. Hôn nhân Punalua. 18

1.3. Hôn nhân đối ngẫu (hôn nhân cặp đôi) 19

1.4. Hôn nhân một vợ một chồng (hôn nhân cá thể) 21

2. Khái niệm và các đặc điểm của hôn nhân. 26

2.1. Khái niệm hôn nhân. 26

2.2. Các đặc điểm của hôn nhân. 28

3. Khái niệm và các chức năng cơ bản của gia đình. 32

3.1. Khái niệm gia đình. 32

3.2. Các chức năng cơ bản của gia đình. 33

4. Khái niệm Luật Hôn nhân và gia đình Việt Nam.. 37

4.1. Đối tượng điều chỉnh. 40

4.2. Phương pháp điều chỉnh. 42

5. Nhiệm vụ và những nguyên tắc cơ bản của Luật Hôn nhân và gia đình  43

5.1. Nhiệm vụ của Luật Hôn nhân và gia đình. 43

5.2. Các nguyên tắc cơ bản của Luật Hôn nhân và gia đình. 45

CHƯƠNG II QUAN HỆ PHÁP LUẬT HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH   65

1. Khái niệm và đặc điểm của quan hệ pháp luật hôn nhân và gia đình  65

1.1. Khái niệm quan hệ pháp luật hôn nhân và gia đình. 65

1.2. Đặc điểm của quan hệ pháp luật hôn nhân và gia đình. 68

2. Các yếu tố cấu thành quan hệ pháp luật hôn nhân và gia đình. 75

2.1. Chủ thể quan hệ pháp luật hôn nhân gia đình. 76

2.2. Khách thể quan hệ pháp luật hôn nhân và gia đình. 83

2.3. Nội dung quan hệ pháp luật hôn nhân và gia đình. 85

3. Thực hiện, bảo vệ quyền và nghĩa vụ về hôn nhân gia đình. 89

3.1. Thực hiện quyền và nghĩa vụ về hôn nhân gia đình. 89

3.2. Đảm bảo thực hiện quyền và nghĩa vụ về hôn nhân gia đình. 93

4. Căn cứ phát sinh, thay đổi, chấm dứt, phục hồi quan hệ pháp luật hôn nhân và gia đình  119

4.1. Khái niệm căn cứ phát sinh, thay đổi, chấm dứt, phục hồi quan hệ pháp luật hôn nhân và gia đình  119

4.2. Phân loại sự kiện pháp lý làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt, phục hồi quan hệ pháp luật hôn nhân và gia đình  121

CHƯƠNG III: CHẾ ĐỘ HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH VIỆT NAM TỪ NĂM 1945 ĐẾN NAY   130

1. Chế độ hôn nhân và gia đình Việt Nam từ tháng 8. 1945 đến trước ngày 13.01.1960  130

2. Chế độ hôn nhân và gia đình Việt Nam từ ngày 13.01.1960 đến trước ngày 03.01.1987  134

3. Chế độ hôn nhân và gia đình Việt Nam từ ngày 03.01.1987 đến trước ngày 01.01.2001  139

4. Chế độ hôn nhân và gia đình Việt Nam từ ngày 01.01.2001 đến trước ngày 01.01.2015  143

5. Chế độ hôn nhân và gia đình Việt Nam từ ngày 01.01.2015 đến nay  145

CHƯƠNG IV: KẾT HÔN VÀ KẾT HÔN TRÁI PHÁP LUẬT. 151

1. Kết hôn. 151

1.1. Khái niệm kết hôn. 151

1.2. Các điều kiện kết hôn. 154

1.3. Đăng ký kết hôn. 170

1.4. Những trường hợp nam, nữ chung sống không đăng ký kết hôn nhưng được Nhà nước thừa nhận là vợ chồng  173

2. Kết hôn trái pháp luật 175

2.1. Khái niệm kết hôn trái pháp luật 175

2.2. Cơ quan có thẩm quyền hủy việc kết hôn trái pháp luật 176

2.3. Căn cứ hủy việc kết hôn trái pháp luật 177

2.4. Chủ thể có thẩm quyền yêu cầu Tòa án hủy việc kết hôn trái pháp luật 178

2.5. Đường lối xử lý đối với một số trường hợp kết hôn trái pháp luật 181

2.6. Hậu quả pháp lý của việc hủy kết hôn trái pháp luật 183

3. Không công nhận quan hệ vợ chồng. 185

3.1. Khái niệm không công nhận quan hệ vợ chồng. 185

3.2. Hậu quả pháp lý của việc không công nhận quan hệ vợ chồng. 187

CHƯƠNG V QUAN HỆ GIỮA VỢ VÀ CHỒNG.. 190

1. Khái niệm.. 190

2. Quyền và nghĩa vụ về nhân thân. 193

2.1. Quyền và nghĩa vụ mang tính chất tình cảm, riêng tư giữa vợ và chồng  193

2.2. Quyền và nghĩa vụ mang tính chất tự do, dân chủ. 195

3. Chế độ tài sản của vợ chồng. 200

3.1. Nguyên tắc chung trong chế độ tài sản của vợ chồng. 201

3.2. Chế độ tài sản theo thỏa thuận. 202

3.3. Chế độ tài sản theo luật định. 209

3.4. Quan hệ cấp dưỡng giữa vợ và chồng. 252

3.5. Quyền thừa kế của vợ, chồng. 254

4 . Đại diện giữa vợ và chồng. 257

CHƯƠNG VI: QUAN HỆ GIỮA CHA MẸ VÀ CON - QUAN HỆ GIỮA CÁC THÀNH VIÊN KHÁC TRONG GIA ĐÌNH.. 261

1 . Căn cứ làm phát sinh quan hệ pháp luật giữa cha mẹ và con. 261

1.1. Quan hệ pháp luật giữa cha mẹ và con phát sinh dựa vào sự kiện sinh đẻ  261

1.2. Quan hệ pháp luật giữa cha mẹ, con phát sinh dựa vào sự kiện nuôi dưỡng  289

1.3. Quan hệ pháp luật giữa cha mẹ và con phát sinh dựa vào sự kiện sống chung  328

2. Nghĩa vụ và quyền của cha mẹ và con. 330

2.1. Quan hệ pháp luật giữa cha mẹ và con. 330

2.2. Quan hệ giữa cha dượng, mẹ kế với con riêng của vợ hoặc của chồng; quan hệ giữa con dâu, con rể với cha mẹ vợ, cha mẹ chồng. 357

2.3. Hạn chế quyền của cha mẹ đối với con chưa thành niên. 358

3. Quan hệ pháp luật giữa các thành viên khác trong gia đình. 363

3.1. Quan hệ giữa các thành viên trong gia đình. 363

3.2. Quan hệ ông bà nội, ông bà ngoại và cháu nội, cháu ngoại 365

3.3. Quan hệ anh, chị, em.. 367

3.4. Quan hệ giữa cô, dì, chú, cậu, bác ruột và cháu ruột 368

CHƯƠNG VII: NGHĨA VỤ CẤP DƯỠNG GIỮA CÁC THÀNH VIÊN TRONG GIA ĐÌNH   371

1. Khái niệm cấp dưỡng và phân loại nghĩa vụ cấp dưỡng. 371

1.1. Khái niệm, đặc điểm của nghĩa vụ cấp dưỡng. 371

1.2. Phân loại nghĩa vụ cấp dưỡng. 378

2. Mức cấp dưỡng, phương thức thực hiện nghĩa vụ cấp dưỡng. 380

2.1. Mức cấp dưỡng. 380

2.2. Phương thức thực hiện nghĩa vụ cấp dưỡng. 383

2.3. Người có quyền yêu cầu Tòa án thực hiện nghĩa vụ cấp dưỡng  386

3. Các trường hợp cấp dưỡng. 389

3.1. Nghĩa vụ cấp dưỡng giữa cha mẹ và con. 389

3.2. Nghĩa vụ cấp dưỡng giữa vợ và chồng. 397

3.3. Nghĩa vụ cấp dưỡng giữa anh, chị, em.. 401

3.4. Nghĩa vụ cấp dưỡng giữa ông bà nội, ông bà ngoại và cháu. 403

3.5. Nghĩa vụ cấp dưỡng giữa cô, dì, chú, cậu, bác ruột và cháu ruột 405

4. Thay đổi, tạm ngưng, chấm dứt nghĩa vụ cấp dưỡng. 406

4.1. Thay đổi, tạm ngưng nghĩa vụ cấp dưỡng. 406

4.2. Chấm dứt nghĩa vụ cấp dưỡng. 409

CHƯƠNG VIII CHẤM DỨT HÔN NHÂN.. 413

1. Chấm dứt hôn nhân do một trong hai bên vợ chồng chết hoặc bị Tòa án tuyên bố là đã chết 413

1.1. Hậu quả pháp lý của trường hợp chấm dứt hôn nhân khi một trong hai bên vợ chồng chết 413

1.2. Thời điểm chấm dứt hôn nhân khi một trong hai bên vợ chồng chết 415

2. Chấm dứt hôn nhân trong trường hợp ly hôn. 419

2.1. Khái quát chung về ly hôn. 419

2.2. Hậu quả pháp lý của ly hôn. 445

CHƯƠNG IX: QUAN HỆ HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI  469

1. Lý luận chung về quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài 469

1.1. Khái niệm, đặc điểm của quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài 469

1.2. Nguồn pháp luật điều chỉnh quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài 486

1.3. Nguyên tắc áp dụng pháp luật điều chỉnh quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài tại Việt Nam   496

1.4. Thẩm quyền giải quyết các vụ, việc hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài 507

2. Quan hệ hôn nhân có yếu tố nước ngoài 515

2.1. Kết hôn có yếu tố nước ngoài 515

2.2. Ly hôn có yếu tố nước ngoài 539

3. Quan hệ gia đình có yếu tố nước ngoài 562

3.1. Xác định cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài 562

3.2. Nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài 583

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Các tác giả

TS. Nguyễn Văn Tiến

Chương III, IV

TS. Lê Vĩnh Châu

Chương I, V

ThS. Trần Thị Hương

Chương VI, VII, VIII

ThS. Lê Thị Mận

Chương II, IX

 

 

 

 

 

 

LỜI NÓI ĐẦU

Không ở đâu xa, hạnh phúc hiện hữu từ cuộc sống với tình yêu, hôn nhân, gia đình. Điều chỉnh các quan hệ hôn nhân và gia đình, Luật Hôn nhân và gia đình là cơ sở cho những ứng xử chuẩn mực, nền tảng để chủ thể quan hệ pháp luật hôn nhân gia đình thụ hưởng hạnh phúc. Với các chế định được dự liệu, Luật Hôn nhân và gia đình đồng thời xác định trách nhiệm của cá nhân, tổ chức, Nhà nước và xã hội trong việc xây dựng, cũng cố chế độ hôn nhân và gia đình.

Trên cở sở Luật Hôn nhân - gia đình cùng nguồn của Luật, giáo trình Luật Hôn nhân và gia đình Việt Nam do nhóm tác giả Trường đại học Luật TP.HCM biên sọan tập trung phân tích và lý giải ở góc độ khoa học những vấn đề lý luận cơ bản về pháp luật hôn nhân gia đình đồng thời đưa ra quan điểm, đánh giá việc áp dụng pháp luật trong thực tiễn.

Tìm hiểu giáo trình Luật Hôn nhân và gia đình Việt Nam, bạn đọc sẽ nhận thức được các nguyên tắc cơ bản của Luật Hôn nhân và gia đình; quan hệ pháp luật hôn nhân và gia đình; chế độ hôn nhân và gia đình Việt Nam từ năm 1945 đến nay. Các cơ chế pháp lý về kết hôn; quan hệ giữa vợ và chồng; quyền và nghĩa vụ giữa cha mẹ và con; nghĩa vụ cấp dưỡng giữa các thành viên trong gia đình; chấm dứt hôn nhân; quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài được trình bày một cách có hệ thống và logic trong giáo trình là cơ sở giúp người đọc áp dụng pháp luật để giải quyết các tình huống thực tế.

Được biên soạn công phu song điều đó không có nghĩa giáo trình Luật Hôn nhân và gia đình Việt Nam của Trường Đại học Luật TP.HCM không có khiếm khuyết. Chúng tôi mong nhận được ý kiến đóng góp của quí vị để giáo trình được hoàn thiện trong lần tái bản sau.

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT TP HCM

 

 

 

                            

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

MỤC LỤC

CHƯƠNG I: KHÁI NIỆM VÀ NHỮNG NGUYÊN TẮC CƠ BẢN CỦA LUẬT HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH VIỆT NAM... 15

1. Quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lê nin về các hình thái hôn nhân trong lịch sử  15

1.1. Hôn nhân huyết tộc (hôn nhân cùng dòng máu) 17

1.2. Hôn nhân Punalua. 18

1.3. Hôn nhân đối ngẫu (hôn nhân cặp đôi) 19

1.4. Hôn nhân một vợ một chồng (hôn nhân cá thể) 21

2. Khái niệm và các đặc điểm của hôn nhân. 26

2.1. Khái niệm hôn nhân. 26

2.2. Các đặc điểm của hôn nhân. 28

3. Khái niệm và các chức năng cơ bản của gia đình. 32

3.1. Khái niệm gia đình. 32

3.2. Các chức năng cơ bản của gia đình. 33

4. Khái niệm Luật Hôn nhân và gia đình Việt Nam.. 37

4.1. Đối tượng điều chỉnh. 40

4.2. Phương pháp điều chỉnh. 42

5. Nhiệm vụ và những nguyên tắc cơ bản của Luật Hôn nhân và gia đình  43

5.1. Nhiệm vụ của Luật Hôn nhân và gia đình. 43

5.2. Các nguyên tắc cơ bản của Luật Hôn nhân và gia đình. 45

CHƯƠNG II QUAN HỆ PHÁP LUẬT HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH   65

1. Khái niệm và đặc điểm của quan hệ pháp luật hôn nhân và gia đình  65

1.1. Khái niệm quan hệ pháp luật hôn nhân và gia đình. 65

1.2. Đặc điểm của quan hệ pháp luật hôn nhân và gia đình. 68

2. Các yếu tố cấu thành quan hệ pháp luật hôn nhân và gia đình. 75

2.1. Chủ thể quan hệ pháp luật hôn nhân gia đình. 76

2.2. Khách thể quan hệ pháp luật hôn nhân và gia đình. 83

2.3. Nội dung quan hệ pháp luật hôn nhân và gia đình. 85

3. Thực hiện, bảo vệ quyền và nghĩa vụ về hôn nhân gia đình. 89

3.1. Thực hiện quyền và nghĩa vụ về hôn nhân gia đình. 89

3.2. Đảm bảo thực hiện quyền và nghĩa vụ về hôn nhân gia đình. 93

4. Căn cứ phát sinh, thay đổi, chấm dứt, phục hồi quan hệ pháp luật hôn nhân và gia đình  119

4.1. Khái niệm căn cứ phát sinh, thay đổi, chấm dứt, phục hồi quan hệ pháp luật hôn nhân và gia đình  119

4.2. Phân loại sự kiện pháp lý làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt, phục hồi quan hệ pháp luật hôn nhân và gia đình  121

CHƯƠNG III: CHẾ ĐỘ HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH VIỆT NAM TỪ NĂM 1945 ĐẾN NAY   130

1. Chế độ hôn nhân và gia đình Việt Nam từ tháng 8. 1945 đến trước ngày 13.01.1960  130

2. Chế độ hôn nhân và gia đình Việt Nam từ ngày 13.01.1960 đến trước ngày 03.01.1987  134

3. Chế độ hôn nhân và gia đình Việt Nam từ ngày 03.01.1987 đến trước ngày 01.01.2001  139

4. Chế độ hôn nhân và gia đình Việt Nam từ ngày 01.01.2001 đến trước ngày 01.01.2015  143

5. Chế độ hôn nhân và gia đình Việt Nam từ ngày 01.01.2015 đến nay  145

CHƯƠNG IV: KẾT HÔN VÀ KẾT HÔN TRÁI PHÁP LUẬT. 151

1. Kết hôn. 151

1.1. Khái niệm kết hôn. 151

1.2. Các điều kiện kết hôn. 154

1.3. Đăng ký kết hôn. 170

1.4. Những trường hợp nam, nữ chung sống không đăng ký kết hôn nhưng được Nhà nước thừa nhận là vợ chồng  173

2. Kết hôn trái pháp luật 175

2.1. Khái niệm kết hôn trái pháp luật 175

2.2. Cơ quan có thẩm quyền hủy việc kết hôn trái pháp luật 176

2.3. Căn cứ hủy việc kết hôn trái pháp luật 177

2.4. Chủ thể có thẩm quyền yêu cầu Tòa án hủy việc kết hôn trái pháp luật 178

2.5. Đường lối xử lý đối với một số trường hợp kết hôn trái pháp luật 181

2.6. Hậu quả pháp lý của việc hủy kết hôn trái pháp luật 183

3. Không công nhận quan hệ vợ chồng. 185

3.1. Khái niệm không công nhận quan hệ vợ chồng. 185

3.2. Hậu quả pháp lý của việc không công nhận quan hệ vợ chồng. 187

CHƯƠNG V QUAN HỆ GIỮA VỢ VÀ CHỒNG.. 190

1. Khái niệm.. 190

2. Quyền và nghĩa vụ về nhân thân. 193

2.1. Quyền và nghĩa vụ mang tính chất tình cảm, riêng tư giữa vợ và chồng  193

2.2. Quyền và nghĩa vụ mang tính chất tự do, dân chủ. 195

3. Chế độ tài sản của vợ chồng. 200

3.1. Nguyên tắc chung trong chế độ tài sản của vợ chồng. 201

3.2. Chế độ tài sản theo thỏa thuận. 202

3.3. Chế độ tài sản theo luật định. 209

3.4. Quan hệ cấp dưỡng giữa vợ và chồng. 252

3.5. Quyền thừa kế của vợ, chồng. 254

4 . Đại diện giữa vợ và chồng. 257

CHƯƠNG VI: QUAN HỆ GIỮA CHA MẸ VÀ CON - QUAN HỆ GIỮA CÁC THÀNH VIÊN KHÁC TRONG GIA ĐÌNH.. 261

1 . Căn cứ làm phát sinh quan hệ pháp luật giữa cha mẹ và con. 261

1.1. Quan hệ pháp luật giữa cha mẹ và con phát sinh dựa vào sự kiện sinh đẻ  261

1.2. Quan hệ pháp luật giữa cha mẹ, con phát sinh dựa vào sự kiện nuôi dưỡng  289

1.3. Quan hệ pháp luật giữa cha mẹ và con phát sinh dựa vào sự kiện sống chung  328

2. Nghĩa vụ và quyền của cha mẹ và con. 330

2.1. Quan hệ pháp luật giữa cha mẹ và con. 330

2.2. Quan hệ giữa cha dượng, mẹ kế với con riêng của vợ hoặc của chồng; quan hệ giữa con dâu, con rể với cha mẹ vợ, cha mẹ chồng. 357

2.3. Hạn chế quyền của cha mẹ đối với con chưa thành niên. 358

3. Quan hệ pháp luật giữa các thành viên khác trong gia đình. 363

3.1. Quan hệ giữa các thành viên trong gia đình. 363

3.2. Quan hệ ông bà nội, ông bà ngoại và cháu nội, cháu ngoại 365

3.3. Quan hệ anh, chị, em.. 367

3.4. Quan hệ giữa cô, dì, chú, cậu, bác ruột và cháu ruột 368

CHƯƠNG VII: NGHĨA VỤ CẤP DƯỠNG GIỮA CÁC THÀNH VIÊN TRONG GIA ĐÌNH   371

1. Khái niệm cấp dưỡng và phân loại nghĩa vụ cấp dưỡng. 371

1.1. Khái niệm, đặc điểm của nghĩa vụ cấp dưỡng. 371

1.2. Phân loại nghĩa vụ cấp dưỡng. 378

2. Mức cấp dưỡng, phương thức thực hiện nghĩa vụ cấp dưỡng. 380

2.1. Mức cấp dưỡng. 380

2.2. Phương thức thực hiện nghĩa vụ cấp dưỡng. 383

2.3. Người có quyền yêu cầu Tòa án thực hiện nghĩa vụ cấp dưỡng  386

3. Các trường hợp cấp dưỡng. 389

3.1. Nghĩa vụ cấp dưỡng giữa cha mẹ và con. 389

3.2. Nghĩa vụ cấp dưỡng giữa vợ và chồng. 397

3.3. Nghĩa vụ cấp dưỡng giữa anh, chị, em.. 401

3.4. Nghĩa vụ cấp dưỡng giữa ông bà nội, ông bà ngoại và cháu. 403

3.5. Nghĩa vụ cấp dưỡng giữa cô, dì, chú, cậu, bác ruột và cháu ruột 405

4. Thay đổi, tạm ngưng, chấm dứt nghĩa vụ cấp dưỡng. 406

4.1. Thay đổi, tạm ngưng nghĩa vụ cấp dưỡng. 406

4.2. Chấm dứt nghĩa vụ cấp dưỡng. 409

CHƯƠNG VIII CHẤM DỨT HÔN NHÂN.. 413

1. Chấm dứt hôn nhân do một trong hai bên vợ chồng chết hoặc bị Tòa án tuyên bố là đã chết 413

1.1. Hậu quả pháp lý của trường hợp chấm dứt hôn nhân khi một trong hai bên vợ chồng chết 413

1.2. Thời điểm chấm dứt hôn nhân khi một trong hai bên vợ chồng chết 415

2. Chấm dứt hôn nhân trong trường hợp ly hôn. 419

2.1. Khái quát chung về ly hôn. 419

2.2. Hậu quả pháp lý của ly hôn. 445

CHƯƠNG IX: QUAN HỆ HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI  469

1. Lý luận chung về quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài 469

1.1. Khái niệm, đặc điểm của quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài 469

1.2. Nguồn pháp luật điều chỉnh quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài 486

1.3. Nguyên tắc áp dụng pháp luật điều chỉnh quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài tại Việt Nam   496

1.4. Thẩm quyền giải quyết các vụ, việc hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài 507

2. Quan hệ hôn nhân có yếu tố nước ngoài 515

2.1. Kết hôn có yếu tố nước ngoài 515

2.2. Ly hôn có yếu tố nước ngoài 539

3. Quan hệ gia đình có yếu tố nước ngoài 562

3.1. Xác định cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài 562

3.2. Nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài 583

 

  • Số lượng: 
Bình luận

Tìm kiếm sách


Tìm kiếm nâng cao

Giỏ hàng

0 Sản phẩm Tính theo cước bưu điện

GO TO CART

Video giới thiệu

Form đăng nhập

Quảng cáo