Thống kê truy cập

362628
Hôm Nay
Hôm Qua
Tổng Cộng
182
540
362628

Server Time: 13:40:37 24-09-17

TBG Tin học đại cương: MOS- WORD (Mã: 00106471)

Giá: 59.000 VNĐ
Đánh giá:

Tập bài giảng Tin học đại cương: MOS - WORD/ Trường Đại học Luật Tp.HCM. - Tp.HCM: Nxb. Hồng Đức, 2017. - 343tr. ; 21cm

 

 

 

 

 

 

 

LỜI NÓI ĐẦU

Nhằm mục đích nâng cao chất lượng đào tạo và cải tiến phương pháp giảng dạy đối với chương trình đào tạo cử nhân Luật tại Trường Đại học Luật TP. Hồ Chí Minh, Nhà trường xuất bảnTập bài giảng Tin học đại cương. Tập bài giảng này được biên soạn theo “Đề án đổi mới nội dung và phương pháp giảng dạy môn học Tin học đại cương”.

Nội dung Tập bài giảng tập trung đi sâu vào phần Microsoft Word 2010, bao gồm các chức năng cơ bản và nâng cao nhằm giúp cho sinh viên có đầy đủ kiến thức để tham gia bài thi trực tuyến MOStheo chuẩn quốc tế.

Tập bài giảng Tin học đại cương chắc chắn còn nhiều khiếm khuyết, mong bạn đọc góp ý để lần xuất bản tới, tập bài giảng được hoàn thiện hơn.

Thư từ, ý kiến đóng góp xin được gửi tới: Phòng Đào tạo, Trường Đại học Luật TP. Hồ Chí Minh - Số 2, Nguyễn Tất Thành, Quận 4, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 08.39400.723 – 08.37266.333.

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT TP.HCM


 

MỤC LỤC

 

TỔNG QUAN VỀ MICROSOFT WORD.. 9

 

1.     Những điểm mới trong Microsoft Word 2010. 9

 

1.1.     Thanh công cụ Quick Access Toolbar 9

 

1.2.     Giao diện Ribbon. 10

 

1.3.     Chức năng xem dạng Backstage View.. 10

 

1.4.     Chức năng xem trước kết quả Paster Preview.. 11

 

1.5.     Chức năng Text Effects. 12

 

1.6.     Lưu file dưới dạng PDF và XPS. 12

 

1.7.     Khả năng mở rộng màn hình. 12

 

1.8.     Chụp ảnh cửa sổ, ứng dụng đưa vào văn bản. 13

 

1.9.     Tuỳ chọn bảo mật mạnh mẽ. 13

 

2.     Khởi động và thoát khỏi Microsoft Word. 14

 

2.1.     Khởi động chương trình Microsoft Word. 14

 

2.2.     Thoát khỏi chương trình Microsoft Word. 14

 

3.     Làm quen với giao diện Word 2010. 14

 

3.1.     Màn hình giao tiếp. 14

 

3.2.     Thanh Ribbon. 15

 

3.3.     Thanh truy cập nhanh Quick Access Toolbar 22

 

3.4.     Giao diện Backstage. 24

 

3.5.     Thanh trạng thái Status bar 25

 

4.     Các cách hiển thị khác nhau để xem tài liệu. 26

 

4.1.     Các chế độ xem văn bản. 26

 

4.2.     Các thao tác phóng to thu nhỏ văn bản. 26

 

4.3.     Các thao tác bố trí màn hình làm việc. 27

 

4.4.     Các thao tác thay đổi cửa sổ văn bản. 30

 

5.     Tạo mới tài liệu và tạo tài liệu từ mẫu có sẵn. 33

 

5.1.     Tạo mới tài liệu. 33

 

5.2.     Tạo tài liệu từ mẫu sẵn có. 34

 

5.3.     Hiển thị thẻ Developer 35

 

5.4.     Gán một mẫu cho tập tin tài liệu từ thẻ Developer 36

 

6.     Lưu tài liệu. 38

 

7.     Chia sẻ tài liệu. 39

 

7.1.     Gửi tài liệu qua Email 39

 

7.2.     Dịch vụ SkyDrive. 40

 

7.3.     Lưu tài liệu lên SkyDriver 41

 

8.     Hộp thoại Word Options. 41

 

8.1.     Điều chỉnh trong mục General 43

 

8.2.     Điều chỉnh trong mục Display. 44

 

8.3.     Điều chỉnh trong mục Save. 45

 

8.4.     Điều chỉnh trong mục Advanced. 47

 

ĐIỀU HƯỚNG VÀ TÌM KIẾM TRONG TÀI LIỆU.. 53

 

1.     Di chuyển trên tài liệu. 53

 

1.1.     Bảng điều hướng (Navigation Pane) 53

 

1.2.     Di chuyển đến vị trí của các tiêu đề. 54

 

1.3.     Hiển thị trang và di chuyển đến trang bất kỳ. 55

 

2.     Tìm kiếm nội dung và định dạng. 56

 

2.1.     Tìm kiếm nội dung bằng bảng điều hướng. 56

 

2.2.     Tìm kiếm nội dung bằng hộp thoại 58

 

2.3.     Tìm kiếm kiểu định dạng. 60

 

3.     Tìm kiếm những thành phần của tài liệu. 61

 

3.1.     Sử dụng bảng điều hướng. 61

 

3.2.     Sử dụng hộp thoại Find and Replace. 61

 

4.     Thay thế văn bản và định dạng. 62

 

ĐỊNH DẠNG VĂN BẢN.. 64

 

1.     Định dạng ký tự. 64

 

1.1.     Sử dụng nhóm Font của thẻ Home. 64

 

1.2.     Sử dụng hộp thoại Font 65

 

1.3.     Sử dụngphím tắt 70

 

1.4.     Tính năng Format Painter 71

 

2.     Định dạng đoạn. 71

 

2.1.     Sử dụng nhóm Paragraph của thẻ Home. 72

 

2.2.     Sử dụng nhóm Paragraph của thẻ Page Layout 73

 

2.3.     Sử dụng hộp thoại Paragraph. 73

 

2.4.     Sử dụng phím tắt 76

 

2.5.     Dùng thước để định dạng lề. 77

 

3.     Định dạng Tab. 78

 

3.1.     Sử dụng thước để thêm một Tab. 79

 

3.2.     Sử dụng hộp thoại Tabs để thêm một Tab. 80

 

3.3.     Xoá Tab. 82

 

3.4.     Điều chỉnh vị trí dừng của Tab. 82

 

4.     Sử dụng Style. 83

 

4.1.     Các kiểu Style. 83

 

4.2.     Định dạng văn bản bằng Style. 84

 

4.3.     Xoá định dạng Style của văn bản. 84

 

4.4.     Style Set 85

 

4.5.     Chỉnh sửa một Style sẵn có. 86

 

4.6.     Tạo một Style mới 88

 

5.     Định dạng khung. 88

 

5.1.     Sử dụng Ribbon để kẻ khung. 89

 

5.2.     Sử dụng hộp thoại để kẻ khung. 89

 

6.     Định dạng nền. 91

 

6.1.     Sử dụng Ribbon để định dạng nền. 92

 

6.2.     Sử dụng hộp thoại 92

 

7.     Định dạng chỉ mục và liệt kê. 93

 

7.1.     Định dạng liệt kê theo ký hiệu. 94

 

7.2.     Định dạng liệt kê theo dãy số. 95

 

8.     Phóng to ký tự đầu đoạn (Drop Cap) 96

 

9.     Định dạng chia cột văn bản (Columns) 98

 

9.1.     Chia cột cho các đoạn văn bản đã có. 98

 

9.2.     Chia cột bằng hộp thoại Columns. 99

 

9.3.     Cắt nội dung tuỳ ý sang cột mới 100

 

THAO TÁC VỚI BẢNG BIỂU.. 110

 

1.     Tạo bảng. 110

 

1.1.     Tạo bảng bằng lưới 110

 

1.2.     Tạo bảng bằng hộp thoại Insert Table. 111

 

1.3.     Tạo bảng bằng Draw Table. 112

 

1.4.     Tạo bảng bằng Quick Table. 112

 

1.5.     Tạo bảng với tùy chọn Excel Spreadsheet 113

 

2.     Nhóm thẻ ngữ cảnh Table Tools. 113

 

2.1.     Thẻ Design trong thẻ ngữ cảnh Table Tools. 114

 

2.2.     Thẻ Layout trong thẻ ngữ cảnh Table Tools. 114

 

3.     Nhập liệu và hiệu chỉnh cấu trúc bảng. 115

 

3.1.     Nhập dữ liệu vào bảng. 115

 

3.2.     Canh dữ liệu trong ô. 115

 

3.3.     Thay đổi hướng chữ trong ô. 116

 

3.4.     Điều chỉnh độ rộng cột 116

 

3.5.     Điều chỉnh chiều cao hàng. 117

 

3.6.     Chèn thêm cột, dòng vào trong Table. 117

 

3.7.     Xoá hàng, cột, ô, và bảng trong Table. 118

 

3.8.     Liên kết nhiều ô thành một ô. 118

 

3.9.     Tách một ô thành nhiều ô. 118

 

3.10.  Chia một Table thành hai Table tách rời nhau. 119

 

4.     Định dạng cho bảng. 119

 

4.1.     Định dạng vị trí giữa Table và văn bản. 119

 

4.2.     Định dạng nét kẻ. 121

 

4.3.     Định dạng nền. 123

 

4.4.     Thiết lập dòng tiêu đề ở đầu mỗi trang. 124

 

5.     Chuyển bảng thành văn bản và ngược lại 124

 

5.1.     Chuyển bảng thành văn bản. 124

 

5.2.     Chuyển văn bản thành bảng. 125

 

6.     Style cho bảng. 126

 

7.     Sắp xếp dữ liệu trong bảng. 127

 

THÊM CÁC THÀNH PHẦN MINH HOẠ VÀ ĐỒ HOẠ VÀO TÀI LIỆU   132

 

1.     Chèn ký hiệu và ký tự đặc biệt 132

 

2.     Công thức toán học (Equation) 134

 

2.1.     Chèn công thức toán học từ mẫu công thức sẵn có. 134

 

2.2.     Chèn công thức toán học từ thẻ Design. 135

 

2.3.     Thẻ Design trong nhóm thẻ ngữ cảnh Equation Tools. 136

 

3.     Chèn và định dạng ảnh trong tài liệu. 136

 

3.1.     Chèn ảnh vào tài liệu. 137

 

3.2.     Thẻ ngữ cảnh Picture Tools. 141

 

3.3.     Định dạng vị trí và hiệu chỉnh ảnh. 142

 

3.4.     Định dạng các thuộc tính hình ảnh. 148

 

3.5.     Định dạng ảnh bằng hộp thoại Format Pictrue. 153

 

4.     Hình khối (Shapes) 155

 

4.1.     Chèn hình khối vào trong tài liệu. 155

 

4.2.     Thẻ ngữ cảnh Drawing Tools. 157

 

4.3.     Hiệu chỉnh hình khối 158

 

4.4.     Định dạng các thuộc tính của hình khối 160

 

5.     WordArt 163

 

5.1.     Chèn WordArt vào văn bản. 163

 

5.2.     Định dạng WordArt 164

 

6.     Text Box. 167

 

6.1.     Chèn Text Box vào tài liệu. 167

 

6.2.     Định dạng Text Box. 168

 

6.3.     Liên kết các Text Box với nhau. 168

 

6.4.     Ngắt liên kết giữa các Text Box. 169

 

7.     SmartArt 169

 

7.1.     Chèn SmartArt 170

 

7.2.     Hiệu chỉnh, định dạng SmartArt 172

 

7.3.     Vẽ sơ đồ tổ chức và một số sơ đồ minh họa. 173

 

8.     Biểu đồ (Chart) 176

 

8.1.     Chèn biểu đồ. 176

 

8.2.     Hiệu chỉnh biểu đồ. 180

 

8.3.     Nhóm thẻ ngữ cảnh Chart Tools. 181

 

ĐỊNH DẠNG CÁC TRANG VÀ IN TÀI LIỆU.. 192

 

1.     Chèn thêm/xóa trang trống. 192

 

2.     Chèn thêm/xóa trang bìa. 193

 

2.1.     Chèn thêm trang bìa. 193

 

2.2.     Xóa trang bìa. 194

 

3.     Kẻ khung cho trang. 195

 

4.     Định dạng nền cho trang. 197

 

5.     Thêm hình mờ. 200

 

5.1.     Sử dụng văn bản làm hình mờ. 200

 

5.2.     Sử dụng hình ảnh làm hình mờ. 201

 

6.     Thêm tiêu đề đầu trang và tiêu đề chân trang. 203

 

6.1.     Thêm tiêu đề đầu trang hoặc chân trang sử dụng thư viện203

 

6.2.     Thêm tiêu đề đầu trang hoặc chân trang thông thường. 204

 

6.3.     Xoá tiêu đề đầu trang hoặc chân trang. 205

 

6.4.     Nhóm thẻ ngữ cảnh Header & Footer 205

 

6.5.     Các tuỳ chọn đánh số trang. 206

 

7.     Điều chỉnh bố cục trang. 208

 

7.1.     Đặt lề trang. 208

 

7.2.     Hướng trang. 209

 

7.3.     Khổ giấy. 210

 

7.4.     Sử dụng hộp thoại Page Setup để điều chỉnh bố cục trang. . 211

 

8.     Thiết lập ngắt trang. 215

 

8.1.     Chèn ngắt trang. 215

 

8.2.     Xoá ngắt trang. 216

 

8.3.     Phân trang (Pagination) – Nhóm lệnh phân trang. 216

 

9.     Thiết lập ngắt phân vùng. 218

 

9.1.     Chèn ngắt phân vùng. 218

 

9.2.     Tuỳ chỉnh thiết lập trang cho một phần của văn bản. 219

 

9.3.     Tuỳ chỉnh đầu và chân trang cho phân vùng. 219

 

9.4.     Xoá ngắt phân vùng. 219

 

10.   Áp dụng chủ đề (Themes) 220

 

10.1.  Thay đổi màu, kiểu chữ và hiệu ứng của chủ đề. 221

 

10.2.  Tạo bảng màu mới cho chủ đề. 221

 

10.3.  Tạo bộ kiểu chữ mới 222

 

10.4.  Lưu chủ đề đã chỉnh sửa. 222

 

11.   Xem tài liệu trước khi in và thực hiện in tài liệu. 223

 

KIỂM SOÁT TÀI LIỆU.. 226

 

1.     Kiểm tra chính tả và ngữ pháp. 226

 

1.1.     Kiểm tra chính tả và ngữ pháp ngay khi nhập liệu. 226

 

1.2.     Kiểm tra chính tả và ngữ pháp bằng hộp thoại 227

 

2.     Cấu hình tuỳ chọn kiểm tra lỗi chính tả và lỗi ngữ pháp. 228

 

3.     Cấu hình tuỳ chọn hộp thoại Autocorrect 230

 

4.     Chèn và chỉnh sửa ghi chú trong một tài liệu. 235

 

4.1.     Chèn ghi chú. 236

 

4.2.     Ẩn hiện ghi chú. 236

 

4.3.     Thể hiện ghi chú trong phần lề giấy. 237

 

4.4.     Thể hiện ghi chú trong cột Reviewing. 237

 

4.5.     Thể hiện ghi chú dạng Screen Tip. 238

 

4.6.     Di chuyển giữa các ghi chú. 239

 

4.7.     Sửa ghi chú. 239

 

4.8.     Thay đổi tên người ghi chú. 239

 

4.9.     Xoá ghi chú. 240

 

QUẢN LÝ CÁC PHIÊN BẢN VÀ BẢO MẬT CHO TÀI LIỆU.. 242

 

1.     Tạo phiên bản cho tài liệu. 242

 

1.1.     Thay đổi tần suất lưu tự động. 242

 

1.2.     Thay đổi thư mục lưu tự động. 242

 

2.     Quản lý các phiên bản khác nhau của tài liệu. 243

 

2.1.     Mở các phiên bản đã được lưu tự động trước đó. 243

 

2.2.     Phục hồi các phiên bản bị lỗi 244

 

3.     So sánh các phiên bản. 244

 

4.     Đánh dấu văn bản là phiên bản cuối cùng. 245

 

5.     Ngăn chặn thay đổi nội dung và định dạng. 246

 

5.1.     Ngăn chặn thay đổi định dạng. 246

 

5.2.     Ngăn chặn thay đổi nội dung. 247

 

5.3.     Xoá bỏ các ngăn chặn. 249

 

6.     Đặt mật khẩu cho tài liệu. 249

 

6.1.     Khoá văn bản với mật khẩu. 249

 

6.2.     Khoá chỉnh sửa văn bản với mật khẩu. 250

 

6.3.     Xoá bỏ mật khẩu. 251

 

ÁP DỤNG THAM CHIẾU VÀ SIÊU LIÊN KẾT.. 253

 

1.     Bookmark. 253

 

1.1.     Chèn Bookmark. 253

 

1.2.     Xóa Bookmark. 254

 

1.3.     Di chuyển đến Bookmark. 254

 

2.     Áp dụng siêu liên kết 255

 

2.1.     Chèn liên kết đến tập tin. 256

 

2.2.     Chèn liên kết đến website. 256

 

2.3.     Chèn liên kết đến đề mục hoặc bookmark. 257

 

2.4.     Chèn liên kết tạo một tài liệu mới 258

 

2.5.     Chèn liên kết đến ứng dụng thư điên tử. 259

 

2.6.     Chỉnh sửa liên kết 260

 

2.7.     Xoá liên kết 260

 

3.     Chèn chú thích vào trong văn bản. 260

 

3.1.     Chèn chú thích bằng Ribbon. 261

 

3.2.     Chèn chú thích bằng hộp thoại 261

 

3.3.     Xoá chú thích. 263

 

4.     Thêm tiêu đề chú thích cho hình, bảng (Caption) 263

 

5.     Tạo mục lục trong tài liệu. 265

 

5.1.     Đánh dấu mục lục. 266

 

5.2.     Tạo mục lục tự động. 267

 

5.3.     Tạo mục lục tuỳ chỉnh. 268

 

5.4.     Cập nhật nội dung mục lục. 269

 

5.5.     Xóa mục lục. 270

 

6.     Công cụ Quick Parts. 270

 

6.1.     Chèn một Building Block. 271

 

6.2.     Tạo một mẫu tùy chọn và lưu vào thư viện Building Blocks  273

 

6.3.     Xoá một mẫu trong thư viện Building Blocks. 274

 

6.4.     Chèn một thuộc tính động. 274

 

6.5.     Chèn một trường thông tin. 275

 

THỰC HIỆN CÁC THAO TÁC TRỘN THƯ.. 281

 

1.     Thẻ Mailings. 281

 

2.     Quy trình trộn thư. 282

 

3.     Thực hiện thao tác trộn thư. 285

 

3.1.     Thực hiện thao tác trộn thư với Mail Merge Wizard. 285

 

3.2.     Thực hiện thao tác trộn thư trên Ribbon. 285

 

4.     Thực hành thao tác trộn thư. 286

 

4.1.     Trộn thư với Mail Merge Wizard. 286

 

4.2.     Trộn thư trên Ribbon. 294

 

4.3.     Trộn phong bì 298

 

4.4.     Trộn nhãn. 300

 

BÀI TẬP TỔNG HỢP. 313

 

  • Số lượng: 
Bình luận

Tìm kiếm sách


Tìm kiếm nâng cao

Giỏ hàng

0 Sản phẩm Tính theo cước bưu điện

GO TO CART

Video giới thiệu

Form đăng nhập

Quảng cáo