Thống kê truy cập

3015374
Hôm Nay
Hôm Qua
Tổng Cộng
151
518
3015374

Server Time: 08:38:51 16-01-19

Giáo trình luật Tố tụng hình sự Việt nam: sửa đổi bổ sung/ TS Võ Thị Kim Oanh chủ biên. - H. : Hồng Đức , 2018. - 768tr. năm 2018 (Mã: 9786048921989)

Giá: 138.000 VNĐ
Đánh giá:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT TP. HỒ CHÍ MINH

GIÁO TRÌNH

LUẬT TỐ TỤNG

HÌNH SỰ VIỆT NAM

(Tái bản có sửa đổi, bổ sung)

 

Chủ biên

TS. Võ Thị Kim Oanh

Biên soạn

Chương  I

TS. Nguyễn Duy Hưng; TS. Lê Huỳnh Tấn Duy

Chương  II

TS. Nguyễn Duy Hưng; ThS. Đinh Văn Đoàn

Chương  III, IV

TS. Lê Huỳnh Tấn Duy

Chương  V, VIII, XIII

TS. Võ Thị Kim Oanh

Chương  VI, XIV

TS. Lê Tiến Châu; TS. Lê Huỳnh Tấn Duy

Chương VII

TS. Lê Tiến Châu; ThS. Lê Thị Thùy Dương

Chương IX

TS. Lương Thị Mỹ Quỳnh; ThS. Lê Thị Thùy Dương

Chương  X

TS. Lương Thị Mỹ Quỳnh; TS. Võ Thị Kim Oanh

Chương  XI

TS. Lương Thị Mỹ Quỳnh; ThS. Đinh Văn Đoàn

Chương XII

ThS. Đinh Văn Đoàn

 

 LỜI NÓI ĐẦU

Luật Tố tụng hình sự là ngành luật có vị trí, vai trò đặc biệt trong hệ thống pháp luật Việt Nam. Luật Tố tụng hình sự Việt Nam hình thành và phát triển gắn liền với những giai đoạn phát triển của Cách mạng Việt Nam. Trên cơ sở kế thừa và phát triển pháp luật tố tụng hình sự nước ta từ Cách mạng tháng Tám, ngày 28/6/1988 tại kỳ họp thứ 3 Quốc hội khóa VIII Bộ luật Tố tụng hình sự (BLTTHS) Việt Nam đầu tiên được thông qua (có hiệu lực thi hành từ 1/1/1989). Sau đó, Bộ luật Tố tụng hình sự năm 1988 đã được sửa đổi, bổ sung qua 3 lần (30/06/1990, 22/12/1992 và 09/06/2000). Ngày 26/11/2003 Quốc hội khóa XI đã thông qua BLTTHS năm 2003. Sau hơn 10 năm thi hành BLTTHS năm 2003 đã bộc lộ những hạn chế, bất cập cần phải được sửa đổi, bổ sung hoàn thiện. Ngày 27/11/2015, Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII (kỳ họp thứ 10) thông qua BLTTHS số 101/2015/QH13. BLTTHS số 101/2015/QH13 có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018. BLTTHS năm 2015 đã kế thừa những quy định còn phù hợp trong BLTTHS năm 2003; loại bỏ và sửa đổi những quy định không còn phù hợp; xây dựng những quy định mới đáp ứng nhu cầu thực tiễn. BLTTHS năm 2015 thể chế hóa đầy đủ các chủ trương cải cách tư pháp của Đảng và Hiến pháp năm 2013, bảo đảm mọi hành vi phạm tội đều phải được phát hiện và xử lý nghiêm minh, chính xác, kịp thời, không bỏ lọt tội phạm, không làm oan người vô tội; tăng cường hơn nữa trách nhiệm của các cơ quan tố tụng trong việc bảo vệ quyền con người, quyền công dân; cụ thể hóa các trình tự, thủ tục tố tụng, xác định đầy đủ quyền và trách nhiệm luật định, hạn chế tối đa các quy định chung chung, phải chờ văn bản hướng dẫn thi hành; tiếp thu có chọn lọc những hạt nhân hợp lý của mô hình tố tụng tranh tụng, phù hợp với điều kiện cụ thể của Việt Nam, bảo đảm nguyên tắc tranh tụng trong xét xử; bảo đảm thống nhất với các luật mới được Quốc hội ban hành; nắm bắt các định hướng lớn trong các dự án luật liên quan đang được soạn thảo; nội luật hóa các điều ước quốc tế liên quan đến tố tụng hình sự mà Việt Nam là thành viên.

Nhằm đáp ứng nhu cầu của sinh viên, học viên, nghiên cứu sinh, giảng viên và các cán bộ pháp lý về tài liệu học tập, nghiên cứu, giảng dạy môn luật tố tụng hình sự, Trường Đại học Luật TP. Hồ Chí Minh đã tổ chức biên soạn “Giáo trình Luật Tố tụng hình sự Việt Nam”.

Với sự tham gia biên soạn của các giảng viên có nhiều kinh nghiệm và uy tín trong công tác nghiên cứu, giảng dạy và hoạt động pháp luật, hy vọng rằng giáo trình này sẽ là tài liệu tham khảo hữu ích trong học tập, nghiên cứu và giảng dạy môn luật tố tụng hình sự và là tài liệu cần thiết cho những ai quan tâm. Do những nguyên nhân chủ quan và khách quan trong quá trình biên soạn nên giáo trình không thể tránh khỏi những thiếu sót. Chúng tôi mong nhận được sự đóng góp, xây dựng bổ ích của các bạn đọc để lần biên soạn sau giáo trình sẽ hoàn thiện hơn, đáp ứng tốt hơn sự mong đợi của các bạn.

Xin trân trọng giới thiệu cùng bạn đọc.

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT TP. HỒ CHÍ MINH

 

MỤC LỤC

LỜI NÓI ĐẦU.. 3

 

CHƯƠNG I: KHÁI NIỆM, NHIỆM VỤ, NGUỒN VÀ

CÁC NGUYÊN TẮC CƠ BẢN CỦA LUẬT TỐ TỤNG

HÌNH SỰ VIỆT NAM... 18

I. KHÁI NIỆM CHUNG.. 18

1.1. Một số khái niệm cơ bản của Luật Tố tụng hình sự. 18

1.2. Đối tượng và phương pháp điều chỉnh của Luật Tố

tụng hình sự. 24

1.3. Quan hệ pháp luật tố tụng hình sự. 28

1.4. Khoa học Luật Tố tụng hình sự và các ngành khoa

học khác có liên quan. 33

1.5. Bản chất giai cấp và khái quát lịch sử pháp luật tố tụng

hình sự Việt Nam.. 38

1.6. Hình thức (kiểu) tố tụng hình sự. 43

II. NHIỆM VỤ CỦA LUẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰ.. 50

III. NGUỒN CỦA LUẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰ VIỆT NAM... 52

IV. CÁC NGUYÊN TẮC CƠ BẢN CỦA LUẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰ VIỆT NAM    55

4.1. Nguyên tắc Bảo đảm pháp chế xã hội chủ nghĩa trong

tố tụng hình sự. 56

4.2. Nguyên tắc Suy đoán vô tội 61

4.3. Nguyên tắc Xác định sự thật của vụ án. 65

4.4. Nguyên tắc Bảo đảm quyền bào chữa của người bị buộc

tội, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của bị hại, đương sự. 69

4.5. Nguyên tắc Thẩm phán, Hội thẩm xét xử độc lập và

chỉ tuân theo pháp luật 76

4.6. Nguyên tắc Tranh tụng trong xét xử được bảo đảm.. 80

CHƯƠNG II: CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN TIẾN

HÀNH TỐ TỤNG, NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN TIẾN

HÀNH TỐ TỤNG VÀ NGƯỜI THAM GIA TỐ TỤNG

HÌNH SỰ.. 87

I. CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN TIẾN HÀNH TỐ TỤNG.. 87

1.1. Cơ quan tiến hành tố tụng. 87

1.2. Cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt

động điều tra. 104

II. NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN TIẾN HÀNH TỐ TỤNG

VÀ VIỆC THAY ĐỔI NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN

TIẾN HÀNH TỐ TỤNG.. 107

2.1. Người có thẩm quyền tiến hành tố tụng. 107

2.2. Việc thay đổi người có thẩm quyền tiến hành tố tụng. 145

III. NGƯỜI THAM GIA TỐ TỤNG.. 152

3.1. Người tham gia tố tụng có quyền và lợi ích trong vụ án. 152

3.2. Người tham gia tố tụng để bảo vệ quyền và lợi ích hợp

pháp cho chủ thể khác. 181

3.3. Người tham gia tố tụng theo nghĩa vụ pháp lý. 200

 CHƯƠNG III: CHỨNG CỨ VÀ CHỨNG MINH

TRONG TỐ TỤNG HÌNH SỰ.. 217

I. CƠ SỞ LÝ LUẬN, KHÁI NIỆM VÀ CÁC THUỘC

TÍNH CỦA CHỨNG CỨ.. 217

1.1. Cơ sở lý luận của chứng cứ. 217

1.2. Khái niệm chứng cứ. 218

1.3. Các thuộc tính của chứng cứ. 219

II. PHÂN LOẠI CHỨNG CỨ.. 225

2.1. Khái niệm.. 225

2.2. Các cách phân loại chứng cứ. 225

III. NGUỒN CỦA CHỨNG CỨ.. 232

3.1. Khái niệm.. 232

3.2. Các loại nguồn của chứng cứ. 233

IV. ĐỐI TƯỢNG CHỨNG MINH VÀ NGHĨA VỤ

CHỨNG MINH.. 248

4.1. Đối tượng chứng minh. 248

4.2. Nghĩa vụ chứng minh. 260

V. QUÁ TRÌNH CHỨNG MINH.. 265

5.1. Khái niệm.. 265

5.2. Các giai đoạn của quá trình chứng minh. 266

 CHƯƠNG IV: BIỆN PHÁP NGĂN CHẶN, BIỆN PHÁP CƯỠNG CHẾ TRONG TỐ TỤNG HÌNH SỰ   279

A. BIỆN PHÁP NGĂN CHẶN.. 279

I. KHÁI NIỆM, MỤC ĐÍCH VÀ Ý NGHĨA CỦA BIỆN

PHÁP NGĂN CHẶN.. 279

1.1. Khái niệm.. 279

1.2. Mục đích. 282

1.3. Ý nghĩa. 285

II. HỆ THỐNG CÁC BIỆN PHÁP NGĂN CHẶN.. 287

2.1. Giữ người trong trường hợp khẩn cấp. 288

2.2. Bắt 297

2.3. Tạm giữ. 310

2.4. Tạm giam.. 314

2.5. Bảo lĩnh. 323

2.6. Đặt tiền để bảo đảm.. 327

2.7. Cấm đi khỏi nơi cư trú. 330

2.8. Tạm hoãn xuất cảnh. 335

III. HỦY BỎ, THAY THẾ BIỆN PHÁP NGĂN CHẶN.. 338

3.1. Hủy bỏ biện pháp ngăn chặn. 338

3.2. Thay thế biện pháp ngăn chặn. 341

B. BIỆN PHÁP CƯỠNG CHẾ.. 342

I. KHÁI NIỆM, MỤC ĐÍCH ÁP DỤNG.. 342

1.1. Khái niệm.. 342

1.2. Mục đích áp dụng. 343

II. HỆ THỐNG BIỆN PHÁP CƯỠNG CHẾ.. 344

2.1. Áp giải, dẫn giải 344

2.2. Kê biên tài sản. 346

2.3. Phong tỏa tài khoản. 350

III. HỦY BỎ BIỆN PHÁP KÊ BIÊN TÀI SẢN, PHONG

TỎA TÀI KHOẢN.. 353

3.1. Khái niệm.. 353

3.2. Các trường hợp hủy bỏ. 353

 CHƯƠNG V: KHỞI TỐ VỤ ÁN HÌNH SỰ.. 356

I. KHÁI NIỆM, NHIỆM VỤ VÀ Ý NGHĨA CỦA GIAI

ĐOẠN KHỞI TỐ VỤ ÁN HÌNH SỰ.. 356

1.1. Khái niệm khởi tố vụ án hình sự. 356

1.2. Nhiệm vụ của giai đoạn khởi tố vụ án hình sự. 357

1.3. Ý nghĩa của giai đoạn khởi tố vụ án hình sự. 358

II. THẨM QUYỀN KHỞI TỐ VỤ ÁN HÌNH SỰ.. 359

2.1. Thẩm quyền khởi tố vụ án hình sự của Cơ quan điều tra. 361

2.2. Thẩm quyền khởi tố vụ án hình sự của Viện kiểm sát 362

2.3. Thẩm quyền khởi tố vụ án hình sự của Hội đồng xét xử. 362

2.4. Thẩm quyền khởi tố vụ án hình sự của cơ quan được

giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra. 363

III. KHỞI TỐ VỤ ÁN HÌNH SỰ THEO YÊU CẦU CỦA

BỊ HẠI 365

IV. CƠ SỞ VÀ CĂN CỨ KHỞI TỐ VỤ ÁN HÌNH SỰ.. 367

4.1. Cơ sở khởi tố vụ án hình sự. 367

4.2. Căn cứ khởi tố vụ án hình sự. 374

V. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC KHỞI TỐ VỤ ÁN HÌNH SỰ.. 375

5.1. Tiếp nhận tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị

khởi tố. 375

5.2. Kiểm tra, xác minh tố giác, tin báo về tội phạm, kiến

nghị khởi tố. 379

5.3. Quyết định khởi tố vụ án hình sự, quyết định không

khởi tố vụ án hình sự, quyết định tạm đình chỉ việc giải

quyết tố giác, tin báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố. 381

VI. NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA VIỆN KIỂM SÁT TRONG VIỆC TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT NGUỒN

TIN VỀ TỘI PHẠM... 391

6.1. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát khi thực hành

quyền công tố trong việc giải quyết nguồn tin về tội phạm.. 391

6.2. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát trong việc

tiếp nhận và kiểm sát việc giải quyết nguồn tin về tội phạm.. 392

VII. NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA VIỆN KIỂM SÁT TRONG VIỆC KHỞI TỐ VỤ ÁN HÌNH SỰ   394

7.1. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát khi thực hành

quyền công tố trong việc khởi tố vụ án hình sự. 395

7.2. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát khi kiểm sát

việc khởi tố vụ án hình sự. 396

 CHƯƠNG VI: ĐIỀU TRA VỤ ÁN HÌNH SỰ.. 398

I. KHÁI NIỆM VÀ NHIỆM VỤ CỦA GIAI ĐOẠN

ĐIỀU TRA.. 398

1.1. Khái niệm.. 398

1.2. Nhiệm vụ. 398

II. THẨM QUYỀN ĐIỀU TRA VỤ ÁN HÌNH SỰ.. 399

2.1. Khái niệm thẩm quyền điều tra. 399

2.2. Thẩm quyền điều tra. 399

III. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG VỀ ĐIỀU TRA VỤ

ÁN HÌNH SỰ.. 411

3.1. Chuyển vụ án để điều tra theo thẩm quyền. 411

3.2. Nhập hoặc tách vụ án để tiến hành điều tra, ủy thác

điều tra. 412

3.3. Thời hạn điều tra; thời hạn tạm giam để điều tra; thời

hạn phục hồi điều tra, điều tra bổ sung và điều tra lại 416

3.4. Giải quyết yêu cầu, đề nghị của người tham gia tố tụng. 421

3.5. Sự tham dự của người chứng kiến. 422

3.6. Đảm bảo bí mật trong quá trình điều tra. 422

3.7. Biên bản điều tra. 424

IV. NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA VIỆN KIỂM SÁT TRONG GIAI ĐOẠN ĐIỀU TRA VỤ ÁN HÌNH SỰ   425

4.1. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát khi thực hành

quyền công tố trong giai đoạn điều tra. 426

4.2. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát khi kiểm sát

điều tra vụ án hình sự. 429

4.3. Trách nhiệm của Cơ quan điều tra và các cơ quan

được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra

trong việc thực hiện các yêu cầu, quyết định của Viện

kiểm sát trong giai đoạn điều tra. 431

V. CÁC HOẠT ĐỘNG ĐIỀU TRA.. 433

5.1. Khởi tố bị can và hỏi cung bị can. 433

5.2. Lấy lời khai người làm chứng, người bị hại, nguyên

đơn dân sự, bị đơn dân sự, người có quyền lợi, nghĩa vụ

liên quan đến vụ án. 437

5.3. Đối chất, nhận dạng, nhận biết giọng nói 440

5.4. Khám xét, thu giữ, tạm giữ tài liệu, đồ vật 445

5.5. Khám nghiệm hiện trường, khám nghiệm tử thi, xem

xét dấu vết trên thân thể, thực nghiệm điều tra. 452

5.6. Giám định và định giá tài sản. 456

5.7. Biện pháp điều tra tố tụng đặc biệt 462

VI. TẠM ĐÌNH CHỈ ĐIỀU TRA VÀ KẾT THÚC ĐIỀU

TRA.. 466

6.1. Tạm đình chỉ điều tra. 466

6.2. Kết thúc điều tra. 469

6.3. Phục hồi điều tra. 472

 

CHƯƠNG VII: TRUY TỐ.. 475

I. KHÁI NIỆM, NHIỆM VỤ VÀ Ý NGHĨA CỦA GIAI

ĐOẠN TRUY TỐ.. 475

1.1. Khái niệm.. 475

1.2. Nhiệm vụ. 475

1.3. Ý nghĩa. 476

II. THẨM QUYỀN TRUY TỐ VỤ ÁN HÌNH SỰ.. 476

III. NHỮNG HOẠT ĐỘNG TỐ TỤNG CỦA VIỆN

KIỂM SÁT TRONG GIAI ĐOẠN TRUY TỐ.. 477

3.1. Giao, nhận hồ sơ vụ án và bản kết luận điều tra. 477

3.2. Nghiên cứu hồ sơ vụ án. 478

3.3. Yêu cầu Cơ quan điều tra truy nã bị can. 480

3.4. Ra các quyết định tố tụng cần thiết 480

IV. NHỮNG QUYẾT ĐỊNH CỦA VIỆN KIỂM SÁT

TRONG GIAI ĐOẠN TRUY TỐ.. 481

4.1. Quyết định chuyển vụ án. 481

4.2. Quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp ngăn

chặn, biện pháp cưỡng chế. 482

4.3. Quyết đinh nhập, tách vụ án. 483

4.4. Quyết định trả hồ sơ để điều tra bổ sung. 484

4.5. Quyết định tạm đình chỉ vụ án. 491

4.6. Quyết định đình chỉ 493

4.7. Quyết định phục hồi vụ án. 494

4.8. Quyết định truy tố bị can. 495

 CHƯƠNG VIII: XÉT XỬ SƠ THẨM VỤ ÁN HÌNH SỰ.. 499

I. KHÁI NIỆM, NHIỆM VỤ VÀ Ý NGHĨA CỦA XÉT

XỬ SƠ THẨM VỤ ÁN HÌNH SỰ.. 499

1.1. Khái niệm.. 499

1.2. Nhiệm vụ của xét xử sơ thẩm vụ án hình sự. 500

1.3. Ý nghĩa xét xử sơ thẩm vụ án hình sự. 501

II. THẨM QUYỀN XÉT XỬ SƠ THẨM VỤ ÁN HÌNH

SỰ.. 501

2.1. Khái niệm thẩm quyền xét xử sơ thẩm vụ án hình sự. 501

2.2. Thẩm quyền xét xử sơ thẩm vụ án hình sự theo vụ

việc. 502

2.3. Thẩm quyền xét xử theo đối tượng. 509

2.4. Thẩm quyền xét xử theo lãnh thổ. 511

2.5. Chuyển vụ án và giải quyết tranh chấp thẩm quyền

xét xử. 513

III. CHUẨN BỊ XÉT XỬ SƠ THẨM VỤ ÁN HÌNH SỰ.. 515

3.1. Khái niệm chuẩn bị xét xử. 515

3.2. Thời hạn chuẩn bị xét xử. 515

3.3. Những nội dung cơ bản của chuẩn bị xét xử sơ thẩm

vụ án hình sự. 517

3.4. Những quyết định của Tòa án trong khi chuẩn bị xét xử. 521

3.5. Việc giao các quyết định của Tòa án. 534

IV. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG VỀ THỦ TỤC TỐ

TỤNG TẠI PHIÊN TÒA.. 535

4.1. Xét xử trực tiếp, bằng lời nói và liên tục. 535

4.2. Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm.. 537

4.3. Những người tham gia phiên tòa sơ thẩm.. 539

4.4. Giới hạn của việc xét xử. 547

4.5. Việc rút quyết định truy tố của Viện kiểm sát 549

4.6. Nội quy phiên tòa, biện pháp đối với người vi phạm

trật tự phiên tòa, biên bản phiên tòa. 550

V. TRÌNH TỰ XÉT XỬ TẠI PHIÊN TÒA SƠ THẨM... 554

5.1. Thủ tục bắt đầu phiên tòa. 554

5.2. Thủ tục tranh tụng tại phiên tòa. 558

5.3. Nghị án và tuyên án. 569

VI. VIỆC GIAO BẢN ÁN.. 576

 

CHƯƠNG IX: XÉT XỬ PHÚC THẨM VỤ ÁN HÌNH

SỰ.. 579

I. KHÁI NIỆM, NHIỆM VỤ VÀ Ý NGHĨA CỦA XÉT

XỬ PHÚC THẨM VỤ ÁN HÌNH SỰ.. 579

1.1. Khái niệm.. 579

1.2. Nhiệm vụ của xét xử phúc thẩm vụ án hình sự. 580

1.3. Ý nghĩa của xét xử phúc thẩm vụ án hình sự. 581

II. KHÁNG CÁO, KHÁNG NGHỊ THEO THỦ TỤC

XÉT XỬ PHÚC THẨM... 582

2.1. Chủ thể kháng cáo và phạm vi kháng cáo. 583

2.2. Chủ thể kháng nghị và phạm vi kháng nghị 586

2.3. Thời hạn và thủ tục kháng cáo, kháng nghị 587

2.4. Thông báo về việc kháng cáo, gửi quyết định kháng

nghị và hậu quả của việc kháng cáo, kháng nghị 593

2.5. Bổ sung, thay đổi, rút kháng cáo, kháng nghị 596

III. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG VỀ XÉT XỬ PHÚC

THẨM VỤ ÁN HÌNH SỰ.. 599

3.1. Phạm vi xét xử phúc thẩm.. 599

3.2. Thời hạn chuẩn bị xét xử phúc thẩm.. 600

3.3. Áp dụng, thay đổi hoặc hủy bỏ biện pháp ngăn chặn,

biện pháp cưỡng chế. 601

3.4. Thành phần Hội đồng xét xử phúc thẩm.. 602

3.5. Những người tham gia phiên tòa phúc thẩm.. 602

3.6. Trình tự phiên tòa phúc thẩm.. 604

IV. QUYỀN HẠN CỦA TÒA ÁN CẤP PHÚC THẨM... 605

4.1. Không chấp nhận kháng cáo, kháng nghị và giữ

nguyên bản án sơ thẩm.. 605

4.2. Quyền sửa bản án sơ thẩm.. 606

4.3. Quyền hủy bản án sơ thẩm.. 608

4.4. Quyền hạn của Tòa án cấp phúc thẩm khi xét lại

quyết định sơ thẩm bị kháng cáo, kháng nghị 612

 CHƯƠNG X: XÉT LẠI BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH ĐÃ

CÓ HIỆU LỰC PHÁP LUẬT CỦA TÒA ÁN.. 614

I. GIÁM ĐỐC THẨM... 614

1.1. Tính chất giám đốc thẩm.. 614

1.2. Căn cứ kháng nghị giám đốc thẩm.. 615

1.3. Thẩm quyền kháng nghị giám đốc thẩm.. 619

1.4. Thời hạn kháng nghị giám đốc thẩm.. 620

1.5. Thẩm quyền và thành phần Hội đồng giám đốc thẩm.. 621

1.6. Những người tham gia phiên tòa giám đốc thẩm.. 624

1.7. Thời hạn mở phiên tòa giám đốc thẩm.. 625

1.8. Phạm vi giám đốc thẩm.. 625

1.9. Thủ tục phiên tòa giám đốc thẩm. 625

1.10. Quyền hạn của hội đồng giám đốc thẩm.. 627

II. TÁI THẨM... 629

2.1. Tính chất tái thẩm.. 629

2.2. Căn cứ kháng nghị tái thẩm.. 630

2.3. Thẩm quyền kháng nghị tái thẩm.. 632

2.4. Thời hạn kháng nghị tái thẩm.. 633

2.5. Quyền hạn của hội đồng tái thẩm.. 633

2.6. Các thủ tục khác về tái thẩm.. 634

 

CHƯƠNG XI: THỦ TỤC ĐẶC BIỆT.. 636

I. THỦ TỤC TỐ TỤNG ĐỐI VỚI NGƯỜI DƯỚI 18 TUỔI 636

1.1. Phạm vi áp dụng. 637

1.2. Nguyên tắc tiến hành tố tụng. 637

1.3. Xác định tuổi của người bị buộc tội, bị hại 639

1.4. Người tiến hành tố tụng. 640

1.5. Đối tượng chứng minh. 642

1.6. Biện pháp ngăn chặn, biện pháp cưỡng chế. 644

1.7. Việc tham gia tố tụng của người đại diện, nhà

trường, tổ chức. 646

1.8. Hoạt động lấy lời khai, hỏi cung, đối chất 647

1.9. Bào chữa. 649

1.10. Xét xử. 650

1.11. Biện pháp giám sát, giáo dục người dưới 18 tuổi

được miễn trách nhiệm hình sự. 653

II. THỦ TỤC RÚT GỌN.. 656

2.1. Khái niệm và ý nghĩa của thủ tục rút gọn. 657

2.2. Phạm vi áp dụng. 658

2.3. Điều kiện áp dụng. 659

2.4. Quyết định việc áp dụng thủ tục rút gọn. 662

2.5. Hủy bỏ quyết định áp dụng thủ tục rút gọn. 664

2.6. Tạm giữ, tạm giam theo thủ tục rút gọn. 664

2.7. Việc điều tra, truy tố và xét xử sơ thẩm trong thủ

tục rút gọn. 665

 CHƯƠNG XII: BẢO VỆ NGƯỜI TỐ GIÁC TỘI

PHẠM, NGƯỜI LÀM CHỨNG, BỊ HẠI VÀ NHỮNG NGƯỜI THAM GIA TỐ TỤNG KHÁC   672

I. KHÁI NIỆM VÀ Ý NGHĨA CỦA VIỆC BẢO VỆ

NGƯỜI TỐ GIÁC TỘI PHẠM, NGƯỜI LÀM CHỨNG,

BỊ HẠI VÀ NHỮNG NGƯỜI THAM GIA TỐ TỤNG

KHÁC.. 672

1.1. Khái niệm.. 672

1.2. Ý nghĩa của việc bảo vệ người tố giác tội phạm, người

làm chứng, bị hại và những người tham gia tố tụng khác. 674

II. QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT VỀ BẢO VỆ NGƯỜI

TỐ GIÁC TỘI PHẠM, NGƯỜI LÀM CHỨNG, BỊ HẠI

VÀ NHỮNG NGƯỜI THAM GIA TỐ TỤNG KHÁC.. 677

2.1. Chủ thể được bảo vệ. 678

2.2. Quyền và nghĩa vụ của người được bảo vệ. 680

2.3. Cơ quan, người có thẩm quyền áp dụng biện pháp

bảo vệ. 683

2.5. Quyết định áp dụng, thay đổi, bổ sung, chấm dứt việc

bảo vệ. 690

2.6. Hồ sơ về việc bảo vệ. 693

 CHƯƠNG XIII: KHIẾU NẠI, TỐ CÁO TRONG TỐ

TỤNG HÌNH SỰ.. 696

I. KHÁI NIỆM VÀ Ý NGHĨA CỦA KHIẾU NẠI, TỐ

CÁO TRONG TỐ TỤNG HÌNH SỰ.. 696

1.1. Khái niệm của khiếu nại, tố cáo trong tố tụng hình sự. 696

1.2. Ý nghĩa của khiếu nại, tố cáo trong tố tụng hình sự. 702

II. KHIẾU NẠI TRONG TỐ TỤNG HÌNH SỰ.. 703

2.1. Chủ thể có quyền khiếu nại, quyền và nghĩa vụ của

người khiếu nại 703

2.2. Đối tượng của khiếu nại 708

2.3. Người bị khiếu nại, quyền và nghĩa vụ của người bị

khiếu nại 710

2.4. Thời hiệu khiếu nại 714

2.5. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết khiếu nại 716

III. TỐ CÁO TRONG TỐ TỤNG HÌNH SỰ.. 726

3.1. Chủ thể có quyền tố cáo và quyền, nghĩa vụ của

người tố cáo. 726

3.2. Người bị tố cáo, quyền và nghĩa vụ của người bị tố cáo. 730

3.3. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết tố cáo. 734

IV. TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, NGƯỜI CÓ

THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO

VÀ KIỂM SÁT VIỆC TUÂN THEO PHÁP LUẬT

TRONG VIỆC GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO.. 736

4.1. Trách nhiệm của cơ quan, người có thẩm quyền giải

quyết khiếu nại, tố cáo. 736

4.2. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong việc giải

quyết khiếu nại, tố cáo. 737

 CHƯƠNG XIV: HỢP TÁC QUỐC TẾ TRONG TỐ

TỤNG HÌNH SỰ.. 741

I. KHÁI NIỆM, NHIỆM VỤ VÀ Ý NGHĨA CỦA HỢP

TÁC QUỐC TẾ TRONG TỐ TỤNG HÌNH SỰ.. 741

1.1. Khái niệm hợp tác quốc tế trong tố tụng hình sự. 741

1.2. Nhiệm vụ của hợp tác quốc tế trong tố tụng hình sự. 742

1.3. Ý nghĩa của hợp tác quốc tế trong tố tụng hình sự. 742

II. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG VỀ HỢP TÁC QUỐC

TẾ TRONG TỐ TỤNG HÌNH SỰ.. 743

2.1. Nguyên tắc hợp tác quốc tế trong tố tụng hình sự. 743

2.2. Cơ sở pháp lý, hình thức và nội dung hợp tác quốc tế

trong tố tụng hình sự. 746

2.3. Thực hiện tương trợ tư pháp trong tố tụng hình sự. 747

2.4. Một số quy định khác. 750

III. MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG HỢP TÁC QUỐC TẾ

TRONG TỐ TỤNG HÌNH SỰ.. 752

3.1. Dẫn độ và chuyển giao tài liệu, đồ vật liên quan đến

vụ án. 752

3.2. Xem xét, xử lý yêu cầu truy cứu trách nhiệm hình sự

đối với công dân Việt Nam bị từ chối dẫn độ. 755

3.3. Điều kiện, trình tự, thủ tục thi hành bản án, quyết

định của Tòa án nước ngoài đối với công dân Việt Nam

bị từ chối dẫn độ. 756

3.4. Áp dụng biện pháp ngăn chặn đối với người bị yêu

cầu dẫn độ. 758

 TÀI LIỆU THAM KHẢO.. 764

 

  • Số lượng: 
Bình luận

Tìm kiếm sách


Tìm kiếm nâng cao

Giỏ hàng

0 Sản phẩm Tính theo cước bưu điện

GO TO CART

Video giới thiệu

Form đăng nhập

Quảng cáo