Thống kê truy cập

395720
Hôm Nay
Hôm Qua
Tổng Cộng
89
446
395720

Server Time: 03:10:10 25-11-17
Bạn đang ở: Home Pháp luật kinh doanh GT Pháp luật về thương mại hàng hoá và dịch vụ: Tái bản lần 1, có sửa đổi và bổ sung

GT Pháp luật về thương mại hàng hoá và dịch vụ: Tái bản lần 1, có sửa đổi và bổ sung (Mã: 00100222)

Giá: 92.000 VNĐ
Đánh giá:

NHÀ XUẤT BẢN : NXB Hồng Đức-Hội luật gia VN

TÊN TÁC GIẢ : TS. Phan Huy Hồng

SỐ TRANG : 501 trang

NĂM XUẤT BẢN : 2017

Chủ biên

PGS.TS. Phan Huy Hồng

 Biên soạn

Chương 1 PGS.TS. Phan Huy Hồng

Chương 2

ThS. Nguyễn Thị Thanh Huyền (mục 2.1) TS. Hà Thị Thanh Bình (mục 2.2) Chương 3

TS. Hà Thị Thanh Bình Chương 4

PGS.TS. Bùi Xuân Hải Chương 5

PGS.TS. Phan Huy Hồng Chương 6

PGS.TS. Phan Huy Hồng ThS. GVC. Nguyễn Thị Thanh Lê

Chương 7 PGS.TS. Phan Huy Hồng

 (CHO TÁI BẢN LẦN MỘT, CÓ SỬA ĐỔI VÀ BỔ SUNG)

 Cuốn Giáo trình Pháp luật về thương mại hàng hóa và dịch vụ tái bản lần một, có sửa đổi và bổ sung này giữ nguyên cấu trúc, văn phong như cuốn giáo trình xuất bản lần đầu, nhưng được chỉnh sửa để lời văn súc tích và dễ hiểu hơn. Các quan điểm khoa học đã trình bày trong cuốn xuất bản lần đầu về cơ bản cũng được giữ nguyên, nhưng có cập nhật các quan điểm khoa học mới nhất về một số khái niệm quan trọng như “thương nhân” hay “hoạt động thương mại”. Văn bản quy phạm pháp luật cũng được cập nhật đến thời điểm tái bản, đặc biệt là Bộ luật Dân sự năm 2015, Luật Quản lý ngoại thương năm 2017, Công ước của Liên hợp quốc về hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế mà nay Việt Nam đã là thành viên. Các án lệ được thông qua bởi Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao cũng được đề cập ở một số nội dung liên quan.

 Các sửa đổi, bổ sung quan trọng nhất bao gồm: (i) bổ sung vào Chương 1 nội dung khái quát về Công ước của Liên hợp quốc về hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế với tư cách là một nguồn luật tham gia điều chỉnh quan hệ hợp đồng mua bán hàng hóa, lồng ghép vào Chương 2 và Chương 7 các nội dung cụ thể của Công ước này; (ii) cập nhật các nội dung liên quan quản lý ngoại thương trong giáo trình theo Luật Quản lý ngoại thương năm 2017; (iii) lược bỏ nội dung “đấu giá hàng hóa” khỏi Chương 5 do hoạt động cung ứng dịch vụ đấu giá tài sản của doanh nghiệp đấu giá tài sản hoàn toàn chịu sự điều chỉnh của Luật Đấu giá tài sản năm 2016, nên quy định

 của Luật Thương mại 2005 liên quan dịch vụ đấu giá tài sản không còn giá trị áp dụng; tuy thương nhân vẫn có quyền tự tổ chức đấu giá theo quy định của Luật Thương mại 2005, nhưng việc thương nhân tự tổ chức đấu giá không có nhiều ý nghĩa thực tiễn.

 Qua đó, cuốn giáo trình tái bản, có sửa đổi và bổ sung lần này trở nên phong phú hơn về nội dung, sâu sắc hơn về mặt khoa học và có lời văn súc tích, dễ hiểu hơn. Tập thể tác giả hy vọng nó sẽ cuốn hút các bạn sinh viên hơn, giúp các bạn có một phương tiện học tập, nghiên cứu hoàn thiện hơn.

 TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT TP. HỒ CHÍ MINH

 

DANH MỤC CHỮ, TỪ VIẾT TẮT

 

 

BLDS

Bộ luật Dân sự

CISG

United Nations Convention on Contracts for the International Sale of Goods (Công ước của Liên hợp quốc về Hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế)

Luật QLNT 2017

Luật Quản lý ngoại thương năm 2017

LDN

Luật Doanh nghiệp

LTM

Luật Thương mại

Pháp lệnh HĐKT 1989

Pháp lệnh Hợp đồng kinh tế năm 1989

TAND

Tòa án nhân dân

WTO

World  Trade  Organization  (Tổ chức thương mại thế giới)

ASEAN

Association of Southeast Asian Nations (Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á)

MỤC LỤC

 

LỜI NÓI ĐẦU..................................................................... 3

CHƯƠNG 1. NHẬP MÔN................................................ 15

Khái quát về thương nhân.............................................. 15

Phân loại thương nhân.................................................... 21

hương nhân nước ngoài hoạt động thương mại

tại Việt Nam....................................................................... 29

Hoạt động thương mại.................................................... 35

Khái niệm hoạt động thương mại..................................... 36

Các loại hoạt động thương mại........................................ 41

Áp dụng luật đối với hoạt động thương mại.................. 44

Nguyên tắc xác định luật áp dụng.................................. 45

Áp dụng pháp luật Việt Nam.......................................... 51

Áp dụng điều ước quốc tế, luật nước ngoài,

tập quán thương mại quốc tế.............................................. 54

Áp dụng luật do các bên lựa chọn.................................. 62

Các nguyên tắc cơ bản trong hoạt động thương mại.  65

         Nguyên tắc bình đẳng trước pháp luật. ......................... 65

         Nguyên tắc tự do, tự nguyện thỏa thuận. ..................... 67

        Nguyên tắc áp dụng thói quen trong

hoạt động thương mại. ..................................................... 71

        Nguyên tắc áp dụng tập quán thương mại. .................. 72

        Nguyên tắc bảo vệ lợi ích chính đáng của người

tiêu dùng. .......................................................................... 73

        Nguyên tắc thừa nhận giá trị pháp lý của

thông điệp dữ liệu. ............................................................ 75

CHƯƠNG 2. HOẠT ĐỘNG MUA BÁN

HÀNG HÓA. ................................................................... 79

              Mua bán hàng hóa theo phương thức trực tiếp. ............ 80

        Khái niệm và đặc điểm của hợp đồng mua bán

hàng hóa ............................................................................ 84

        Xác lập hợp đồng và điều kiện có hiệu lực

của hợp đồng. ................................................................... 87

        Nội dung của hợp đồng. ............................................... 99

        Thực hiện hợp đồng. ................................................... 102

              Mua bán hàng hóa qua sở giao dịch hàng hóa. ........... 173

        Khái niệm và đặc điểm của hoạt động mua bán

hàng hóa qua sở giao dịch hàng hóa. ............................. 173

        Khái quát về sở giao dịch hàng hóa ............................... 177

        Hoạt động mua bán hàng hóa qua sở

giao dịch hàng hóa. ......................................................... 187

 CHƯƠNG 3. HOẠT ĐỘNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ...............201

 Khái luận về hoạt động cung ứng dịch vụ

và hợp đồng cung ứng dịch vụ........................................ 201

 Khái niệm và đặc điểm của cung ứng dịch

vụ với tư cách là hoạt động thương mại.......................... 201

Đặc trưng của pháp luật điều chỉnh hoạt động

cung ứng dịch vụ............................................................. 206

 Hợp đồng cung ứng dịch vụ................................... 209

 Một số hoạt động thương mại dịch vụ cụ thể............ 222

 Dịch vụ logistics..................................................... 223

 Dịch vụ quá cảnh hàng hóa........................................... 239

 Dịch vụ giám định thương mại....................................... 249

CHƯƠNG 4. HOẠT ĐỘNG TRUNG GIAN

THƯƠNG MẠI............................................................... 264

Những vấn đề lý luận cơ bản về trung gian

thương mại....................................................................... 264

Khái niệm và đặc điểm............................................ 264

Vai trò của trung gian thương mại................................ 271

Khái quát sự hình thành và phát triển của

pháp luật về trung gian thương mại.................................. 274

Các hoạt động trung gian thương mại

theo pháp luật thương mại Việt Nam................................ 278

Đại diện cho thương nhân....................................... 278

Môi giới thương mại..................................................... 297

Ủy thác mua bán hàng hóa............................................ 305

Đại lý thương mại......................................................... 312

CHƯƠNG 5. MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG

THƯƠNG MẠI KHÁC..................................................... 330

 Gia công hàng hóa..................................................... 331

Khái niệm gia công hàng hóa.................................. 331

Đặc điểm của gia công trong thương mại..................... 332

 Vai trò của gia công trong thương mại.......................... 334

Hàng hóa gia công.................................................. 336

Quyền và nghĩa vụ của các bên hợp đồng.............. 337

Đấu thầu hàng hóa, dịch vụ.......................................... 342

Khái niệm và đặc điểm đấu thầu hàng hóa, dịch vụ.  342

Các hình thức và phương thức đấu thầu

hàng hóa, dịch vụ............................................................. 344

Thủ tục đấu thầu hàng hóa, dịch vụ.............................. 346

Cho thuê hàng hóa..................................................... 351

Khái quát về cho thuê hàng hóa............................... 351

Hợp đồng cho thuê hàng hóa......................................... 354

Nhượng quyền thương mại........................................ 364

Khái quát về nhượng quyền thương mại................ 365

 Điều kiện hoạt động nhượng quyền thương mại.......... 375

Quan hệ hợp đồng nhượng quyền thương mại....... 377

CHƯƠNG 6. HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN

THƯƠNG MẠI................................................................ 388

Khái quát về hoạt động xúc tiến thương mại

và pháp luật về xúc tiến thương mại............................... 388

Khái niệm xúc tiến thương mại.............................. 388

Đặc điểm chung của hoạt động xúc tiến thương mại..390

Vai trò của hoạt động xúc tiến thương mại................... 391

Khái quát về pháp luật về xúc tiến thương mại...... 393

Các hoạt động xúc tiến thương mại cụ thể................ 395

Khuyến mại............................................................. 395

Quảng cáo thương mại.................................................. 414

Trưng bày, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ....................... 420

Hội chợ, triển lãm thương mại...................................... 426

CHƯƠNG 7. CHẾ TÀI VÀ KHIẾU NẠI TRONG THƯƠNG MẠI.       433

Khái quát về chế tài trong thương mại....................... 434

Khái niệm............................................................... 434

Đặc điểm....................................................................... 435

Chức năng của chế tài trong thương mại................ 436

 Miễn trách nhiệm.......................................................... 440

Các loại chế tài trong thương mại.............................. 452

Buộc thực hiện đúng hợp đồng..................................... 453

Phạt vi phạm................................................................. 461

Bồi thường thiệt hại...................................................... 467

Tạm ngừng thực thực hiện hợp đồng............................. 480

Đình chỉ thực hiện hợp đồng........................................ 486

Hủy bỏ hợp đồng.......................................................... 489

Các loại chế tài khác theo thỏa thuận của các bên...497

Khiếu nại trong thương mại.         499

Chức năng của khiếu nại trong thương mại............ 499

Các thời hạn khiếu nại.................................................. 501

 

  • Số lượng: 
Bình luận

Tìm kiếm sách


Tìm kiếm nâng cao

Giỏ hàng

0 Sản phẩm Tính theo cước bưu điện

GO TO CART

Video giới thiệu

Form đăng nhập

Quảng cáo