Thống kê truy cập

3159269
Hôm Nay
Hôm Qua
Tổng Cộng
519
486
3159269

Server Time: 23:59:56 21-10-19

Giáo trình Tư pháp quốc tế/ TS. Đỗ Thị Mai Hạnh chủ biên. - Tp.HCM: Nxb. Hồng Đức, 2019. - 634tr.; 21cm (Mã: 9786048968922)

Giá: 120.000 VNĐ
Đánh giá:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

 

 

GIÁO TRÌNH

TƯ PHÁP QUỐC TẾ

 

 

 

 

Chủ biên

TS. ĐỖ THỊ MAI HẠNH

Tập thể tác giả

1. PGS.TS. LÊ THỊ NAM GIANG

Chương 1 (mục 1, 2, 3, 4, 5, 6)

Chương 9

2. ThS.GVC. NGUYỄN NGỌC LÂM

Chương 1 (mục 7)

Chương 3 (đồng tác giả với TS. Phan Ngọc Tâm)

Chương 8 (đồng tác giả với TS. Phan Ngọc Tâm)

3. TS. ĐỖ THỊ MAI HẠNH

Chương 2 (mục 1, 2)

Chương 4

Chương 5

4. ThS.GVC.TRỊNH ANH NGUYÊN

Chương 2 (mục 3, 4)

Chương 10

5. TS. PHAN NGỌC TÂM

Chương 3 (đồng tác giả với ThS.GVC. Nguyễn Ngọc Lâm)

Chương 6

Chương 8 (đồng tác giả với ThS.GVC. Nguyễn Ngọc Lâm)

Chương 13

6. PGS.TS. ĐỖ VĂN ĐẠI

 

Chương 7

Chương 11 (đồng tác giả với GS.TS. Mai Hồng Quỳ)

7. GS.TS. MAI HỒNG QUỲ

Chương 11 (đồng tác giả với PGS. TS Đỗ Văn Đại)

8. ThS. NGUYỄN LÊ HOÀI

Chương 12

 

LỜI NÓI ĐẦU

Giáo trình Tư pháp quốc tế này là giáo trình chính thức được sử dụng để giảng dạy cho các bậc đào tạo của Trường Đại học Luật TP.Hồ Chí Minh. Các chương trình đào tạo bao gồm chương trình đào tạo cử nhân Luật, cử nhân Quản trị - Luật, cử nhân Anh văn Pháp lý hệ chính quy và cử nhân Luật hệ vừa học vừa làm. Thời lượng giảng dạy cho chương trình cử nhân luật là 45 tiết (3 tín chỉ) và cho cử nhân luật hệ vừa học vừa làm là 75 tiết (đơn vị học trình). Bên cạnh đó, giáo trình Tư pháp quốc tế này cũng là giáo trình cơ sở để học và tham khảo đối với các môn học thuộc khoa học về Tư pháp quốc tế được giảng dạy ở các chương trình đào tạo sau đại học.

Giáo trình Tư pháp quốc tế được xây dựng bởi các giảng viên kinh nghiệm trong lĩnh vực Tư pháp quốc tế của Trường Đại học Luật TP. Hồ Chí Minh. Giáo trình giúp cho người học tiếp cận được những vấn đề nền tảng của khoa học Tư pháp quốc tế nói chung và Tư pháp quốc tế Việt Nam nói riêng đối với các vấn đề về xung đột pháp luật - một trong vấn đề cơ bản đặc thù của Tư pháp quốc tế; vấn đề về giải quyết xung đột pháp luật (chọn luật) để từ đó cơ quan có thẩm quyền xác định được hệ thống pháp luật cần phải được áp dụng để giải quyết cho các quan hệ dân sự theo nghĩa rộng có yếu tố nước ngoài; vấn đề về thẩm quyền của Tòa án quốc gia đối với vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài và vấn đề về công nhận và cho thi hành các bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài, phán quyết của trọng tài nước ngoài. Những vấn đề nền tảng này sau đó được thể hiện cụ thể thông qua một số những lĩnh vực điển hình trong Tư pháp quốc tế như quan hệ sở hữu, quyền thừa kế, hợp đồng, hôn nhân và gia đình… có yếu tố nước ngoài.

Giáo trình Tư pháp quốc tế đã được hoàn thành với mong muốn mang lại kiến thức cơ bản, có nguồn trích dẫn rõ ràng, minh bạch giúp người học có thể tham khảo, tự học và tự nghiên cứu môn học này. Tập thể tác giả hy vọng đây sẽ là một giáo trình bổ ích cho việc giảng dạy và học tập môn Tư pháp quốc tế và mong muốn sẽ nhận được sự đóng góp, chia sẻ ý kiến của các học giả pháp lý và người học để tiếp tục hoàn thiện giáo trình.

TP. Hồ Chí Minh, tháng 9 năm 2018

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT TP.HỒ CHÍ MINH

 

MỤC LỤC

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT.. 17

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ TƯ PHÁP QUỐC TẾ.. 18

1. Đối tượng điều chỉnh của Tư pháp quốc tế. 18

1.1. Quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài 18

1.2. Quan hệ tố tụng dân sự có yếu tố nước ngoài 25

2. Phương pháp điều chỉnh của Tư pháp quốc tế. 27

2.1. Khái quát về phương pháp điều chỉnh của Tư pháp

quốc tế. 27

2.2. Phương pháp điều chỉnh đối với quan hệ dân sự có

yếutố nước ngoài 28

2.3. Phương pháp điều chỉnh đối với quan hệ tố tụng dân

sựcó yếu tố nước ngoài 36

3. Phạm vi điều chỉnh của Tư pháp quốc tế. 36

3.1. Khái quát 36

3.2. Xác định thẩm quyền của Tòa án quốc gia đối với các

vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài 39

3.3. Xác định pháp luật áp dụng trong điều chỉnh quan hệ

dân sự có yếu tố nước ngoài 43

3.4. Công nhận và cho thi hành bản án, quyết định dân sự

của Tòa án nước ngoài, phán quyết của trọng tài nước ngoài 45

4. Tên gọi của Tư pháp quốc tế. 45

5. Hệ thống quy phạm pháp luật và nguồn của Tư pháp

quốc tế. 51

5.1. Hệ thống quy phạm pháp luật của Tư pháp quốc tế. 51

5.2. Nguồn của Tư pháp quốc tế. 55

6. Vị trí của Tư pháp quốc tế. 71

7. Một số học thuyết cơ bản về Tư pháp quốc tế 77

7.1. Luật La Mã - nền tảng của các học thuyết Tư pháp

quốc tế. 77

7.2. Trường phái chú thích - sự xuất hiện mầm mống của

Tư pháp quốc tế thời trung cổ. 80

7.3. Trường phái quy chế (Học thuyết Dumoulin ở Pháp

- thế kỷ XVI) 84

7.4. Học thuyết lễ nhượng quốc tế ở Hà Lan (thế kỷ XVII) 86

7.5. Học thuyết lãnh thổ của Anh - Mỹ (cuối thế kỷ XIX

đầu thế kỷ XX) 88

7.6. Học thuyết “Luật quốc tế chung” của Fryderyk Karl

Von Savigni (1779 - 1861) 92

7.7. Học thuyết “Dân tộc” của Pasquale Stanislao Mancini

(1817-1888) 94

7.8. Một số học thuyết về Tư pháp quốc tế giữa thế kỷ XX.. 96

CHƯƠNG 2: CHỦ THỂ QUAN HỆ PHÁP LUẬT

TRONG TƯ PHÁP QUỐC TẾ.. 103

1. Người nước ngoài: 103

1.1. Khái niệm người nước ngoài: 103

1.2. Phân nhóm người nước ngoài: 105

1.3. Năng lực pháp luật dân sự và năng lực hành vi dân sự

của người nước ngoài: 108

2. Pháp nhân nước ngoài 124

2.1. Khái niệm pháp nhân - pháp nhân nước ngoài: 124

2.2. Ý nghĩa của việc xác định quốc tịch của pháp nhân và

quy chế pháp lý dân sự của pháp nhân theo pháp luật Việt

Nam.. 127

3. Quy chế pháp lý dân sự của người nước ngoài, pháp

nhân nước ngoài 132

3.1. Đặc điểm quy chế pháp lý dân sự của người nước

ngoài, pháp nhân nước ngoài 132

3.2. Các quy chế pháp lý dân sự của người nước ngoài,

pháp nhân nước ngoài: 133

4. Quốc gia - chủ thể đặc biệt của Tư pháp quốc tế. 138

4.1. Quy chế pháp lý đặc biệt của quốc gia trong quan hệ

Tư pháp quốc tế: 138

4.2. Nội dung các quyền miễn trừ của quốc gia trong quan

hệ tư pháp quốc tế: 148

CHƯƠNG 3: XUNG ĐỘT PHÁP LUẬT.. 153

1. Khái quát về xung đột pháp luật 153

1.1. Khái niệm xung đột pháp luật 153

1.2. Phạm vi của hiện tượng xung đột pháp luật 158

1.3. Nguyên nhân phát sinh xung đột pháp luật 160

2. Phương pháp giải quyết xung đột pháp luật 162

2.1. Xây dựng và áp dụng các quy phạm pháp luật thực

chất thống nhất 162

2.2. Xây dựng và áp dụng quy phạm pháp luật xung đột 164

2.3. Hài hòa hóa luật thực chất trong nước. 167

3. Quy phạm pháp luật xung đột 170

3.1. Khái niệm quy phạm pháp luật xung đột 170

3.2. Cấu trúc của quy phạm pháp luật xung đột 172

3.3. Phân loại quy phạm pháp luật xung đột 175

4. Một số kiểu hệ thuộc giải quyết xung đột cơ bản. 177

4.1. Hệ thuộc luật nhân thân (Lex personalis) 177

4.2. Hệ thuộc luật quốc tịch của pháp nhân (Lex

Societatus) 182

4.3. Hệ thuộc luật Tòa án (Lex fori) 186

4.4. Hệ thuộc luật nơi có vật hoặc luật nơi có tài sản (Lex

rei sitae) 186

4.5. Hệ thuộc luật nơi ký kết hợp đồng (Lex loci contractus) 188

4.6. Hệ thuộc luật nơi thực hiện nghĩa vụ (Lex loci

solutionis) 194

4.7. Hệ thuộc luật nơi xảy ra hành vi vi phạm pháp luật

(Lex loci delicti commissi) 196

4.8. Hệ thuộc luật của nước người bán (Lex venditoris) 199

4.9. Hệ thuộc luật của người ký kết hợp đồng tự chọn (Lex vonluntatis) 201

4.10. Hệ thuộc luật quốc tịch của phương tiện (Lex flagi) 208

CHƯƠNG 4: ÁP DỤNG PHÁP LUẬT NƯỚC NGOÀI. 212

1. Khái niệm pháp luật nước ngoài và nguyên nhân của

việc áp dụng pháp luật nước ngoài 212

1.1. Khái niệm: 212

1.2. Nguyên nhân và cơ sở của việc áp dụng pháp luật

nước ngoài: 216

2. Cách thức áp dụng pháp luật nước ngoài 219

2.1. Cơ sở pháp lý về áp dụng pháp luật nước ngoài theo

pháp luật Việt Nam: 219

2.2. Cách thức áp dụng pháp luật nước ngoài theo pháp

luật Việt Nam: 228

3. Vấn đề về dẫn chiếu ngược trở lại và dẫn chiếu đến

pháp luật nước thứ ba (Renvoi) 234

3.1. Khái niệm và phân loại dẫn chiếu: 234

3.2. Nguyên nhân của hiện tượng dẫn chiếu ngược trở lại

và dẫn chiếu đến pháp luật nước thứ ba (Renvoi): 237

3.3. Vấn đề dẫn chiếu theo pháp luật Việt Nam: 241

3.4. Bảo lưu trật tự công cộng. 243

CHƯƠNG 5: THẨM QUYỀN CỦA TÒA ÁN QUỐC

GIAĐỐI VỚI CÁC VỤ VIỆC DÂN SỰ CÓ YẾU TỐ

NƯỚC NGOÀI. 250

1. Khái quát về thẩm quyền của Tòa án quốc gia đối với

vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài: 251

1.1. Vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài 251

1.2. Khái niệm thẩm quyền của Tòa án quốc gia. 259

1.3. Nguồn luật điều chỉnh việc xác định thẩm quyền của

Tòa án quốc gia đối với vụ việc dân sự có yếu tố nước

ngoài và nhiệm vụ của Tòa án khi tiếp nhận vụ việc dân

sự có yếu tố nước ngoài: 268

2. Xác định thẩm quyền của Tòa án Việt Nam đối với vụ

việc dân sự có yếu tố nước ngoài theo pháp luật Việt Nam.. 272

2.1. Thẩm quyền chung của Tòa án Việt Nam: 275

2.2. Thẩm quyền riêng biệt của Tòa án Việt Nam: 285

3. Nguyên tắc và một số trường hợp hạn chế thẩm quyền

của Tòa án Việt Nam đối với vụ việc dân sự có yếu tố

nước ngoài 294

CHƯƠNG 6: UỶ THÁC TƯ PHÁP QUỐC TẾ.. 300

1. Khái niệm về ủy thác tư pháp quốc tế. 300

2. Nguyên tắc, điều kiện thực hiện ủy thác tư pháp. 301

3. Trình tự, thủ tục và hình thức thực hiện ủy thác tư pháp

quốc tế. 302

4. Trình tự, thủ tục và hình thức thực hiện ủy thác tư pháp

theo pháp luật Việt Nam.. 303

4.1. Yêu cầu ủy thác tư pháp về dân sự ra nước ngoài 305

4.2. Thực hiện ủy thác tư pháp về dân sự theo yêu cầu của

nước ngoài 319

CHƯƠNG 7: CÔNG NHẬN VÀ CHO THI HÀNH

BẢN ÁN,QUYẾT ĐỊNH NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT

NAM... 329

1. Những vấn chung về công nhận và cho thi hành quyết

định nước ngoài tại Việt Nam.. 330

1.1. Khái niệm công nhận và cho thi hành quyết định

nước ngoài 330

1.2. Những vấn đề liên quan đến quyết định nước ngoài 332

1.3. Những vấn đề liên quan đến thủ tục công nhận và cho

thi hành. 340

2. Quy định về công nhận và cho thi hành bản án, quyết

định của Tòa án nước ngoài 350

2.1. Yêu cầu công nhận và cho thi hành bản án, quyết định

của Toà án nước ngoài 350

2.2. Yêu cầu không công nhận và cho thi hành bản án,

quyết định dân sự của Toà án nước ngoài 358

3. Quy định về công nhận và cho thi hành phán quyết của

Trọng tài nước ngoài 365

3.1. Trình tự, thủ tục xét đơn yêu cầu công nhận và cho thi

hành. 365

3.2. Trường hợp không được công nhận và cho thi hành

tại Việt Nam.. 371

CHƯƠNG 8: QUAN HỆ SỞ HỮU TRONG TƯ PHÁP

QUỐC TẾ.. 377

1. Khái quát về sở hữu trong Tư pháp quốc tế. 377

1.1. Khái niệm về sở hữu và quyền sở hữu. 377

1.2. Khái niệm quyền sở hữu trong Tư pháp quốc tế. 379

1.3. Sự công nhận các hình thức sở hữu và quyền sở hữu

trong Tư pháp quốc tế. 381

2. Giải quyết xung đột pháp luật về quyền sở hữu trong

Tư pháp quốc tế. 382

2.1. Nguyên tắc chung. 382

2.2. Phạm vi, nội dung, điều kiện phát sinh, chấm dứt và

chuyển dịch quyền sở hữu. 383

2.3. Bảo hộ quyền của những người chiếm hữu ngay tình. 384

2.4. Giải quyết xung đột pháp luật về định danh tài sản. 385

2.5. Giải quyết xung đột pháp luật đối với tài sản đang trên

đường vận chuyển. 386

2.6. Xác lập quyền đối với tài sản trong một số trường

hợp đặc biệt 389

3. Giải quyết xung đột pháp luật về thời điểm chuyển

quyền sở hữu và chuyển dịch rủi ro theo pháp luật các

nước. 390

3.1. Nguyên tắc chung. 390

3.2. Giải quyết xung đột pháp luật về thời điểm chuyển

quyền sở hữu và chuyển dịch rủi ro theo pháp luật một

số nước. 391

3.3. Giải quyết xung đột pháp luật về thời điểm chuyển

quyền sở hữu và rủi ro theo pháp luật Việt Nam.. 392

3.4. Thời điểm chuyển dịch rủi ro theo Công ước Viên 1980. 395

3.5. Thời điểm chuyển dịch rủi ro đối với hàng hoá theo

Incoterms (ICC) 396

4. Vấn đề quốc hữu hóa trong Tư pháp quốc tế. 397

4.1. Khái niệm về quốc hữu hoá. 397

4.2. Đặc điểm của quốc hữu hoá. 398

4.3. Hiệu lực của đạo luật quốc hữu hoá. 400

5. Đầu tư nước ngoài trong Tư pháp quốc tế. 403

5.1. Điều chỉnh pháp luật trong hoạt động đầu tư nước

ngoài 403

5.2. Bảo hộ quyền sở hữu của nhà đầu tư nước ngoài 405

CHƯƠNG 9: QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ TRONG

TƯ PHÁP QUỐC TẾ.. 409

1. Những vấn đề lý luận về quyền sở hữu trí tuệ trong

Tư pháp quốc tế. 409

2.Giải quyết xung đột pháp luật trong lĩnh vực sở hữu

trí tuệ.............................................................................................. 415

3. Nguồn luật điều chỉnh quan hệ sở hữu trí tuệ có yếu

tố nước ngoài 421

3.1. Khái quát về nguồn luật điều chỉnh quan hệ sở hữu

trí tuệ có yếu tố nước ngoài 421

3.2. Nội dung một số điều ước quốc tế về quyền sở hữu

trí tuệ. 425

3.3. Việt Nam và các điều ước quốc tế về quyền sở hữu

trí tuệ. 452

CHƯƠNG 10: THỪA KẾ.. 460

1. Khái quát về thừa kế trong Tư pháp quốc tế. 460

1.1. Khái niệm, đặc điểm của quan hệ thừa kế trong Tư

pháp quốc tế. 462

1.2. Nguồn luật 466

2. Xung đột pháp luật và giải quyết xung đột pháp luật

trong lĩnh vực thừa kế. 468

2.1. Khái niệm xung đột pháp luật về thừa kế. 468

2.2. Giải quyết xung đột pháp luật về thừa kế. 470

2.3. Giải quyết xung đột pháp luật về thừa kế tại VN.. 476

2.4. Di sản không người thừa kế trong Tư pháp quốc tế. 485

2.5. Thẩm quyền của Tòa án Việt Nam đối với vụ, việc

thừa kế có yếu tố nước ngoài 487

CHƯƠNG 11: HỢP ĐỒNG TRONG TƯ PHÁP

QUỐC TẾ.. 493

1. Những vấn đề lý luận chung về hợp đồng trong Tư

pháp quốc tế. 493

1.1. Khái niệm và đặc điểm của hợp đồng trong Tư

pháp quốc tế. 493

1.2. Nguồn luật điều chỉnh hợp đồng có yếu tố nước ngoài 498

2. Thẩm quyền của Toà án quốc gia đối với hợp đồng có

yếu tố nước ngoài 503

2.1. Thẩm quyền của Tòa án quốc gia ở một số nước và

điều ước quốc tế. 504

2.2. Thẩm quyền của Tòa án Việt Nam theo pháp luật Việt

Nam.. 506

3. Xung đột pháp luật và giải quyết xung đột pháp luật về

hợp đồng có yếu tố nước ngoài 519

3.1. Khái niệm xung đột pháp luật về hợp đồng có yếu

tố nước ngoài 519

3.2. Giải quyết xung đột pháp luật về hợp đồng có yếu

tố nước ngoài 520

4. Xu hướng phát triển của chế định về hợp đồng trong

Tư pháp quốc tế. 534

CHƯƠNG 12: BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI NGOÀI

HỢP ĐỒNG TRONG TƯ PHÁP QUỐC TẾ.. 537

1. Những vấn đề lý luận chung về bồi thường thiệt hại

ngoài hợp đồng trong Tư pháp quốc tế. 537

1.1. Khái niệm bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng trong

Tư pháp quốc tế. 537

1.2. Nguồn luật điều chỉnh quan hệ bồi thường thiệt hại

ngoài hợp đồng có yếu tố nước ngoài 543

2. Xung đột pháp luật và giải quyết xung đột pháp luật

về bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng. 546

2.1. Khái quát xung đột pháp luật về bồi thường thiệt hại

ngoài hợp đồng. 546

2.2. Giải quyết xung đột pháp luật về bồi thường thiệt hại

ngoài hợp đồng theo pháp luật của một số quốc gia. 551

2.3. Giải quyết xung đột pháp luật về bồi thường thiệt hại

ngoài hợp đồng theo pháp luật Việt Nam.. 563

3. Thẩm quyền của Tòa án quốc gia đối với vụ việc bồi

thường thiệt hại ngoài hợp đồng có yếu tố nước ngoài 572

3.1. Thẩm quyền của Tòa án quốc gia đối với vụ việc bồi

thường thiệt hại ngoài hợp đồng có yếu tố nước ngoài

theo các HĐTTTP giữa Việt Nam và các nước. 573

3.2. Thẩm quyền của Tòa án quốc gia đối với vụ việc bồi

thường thiệt hại ngoài hợp đồng có yếu tố nước ngoài

theo pháp luật Việt Nam.. 575

CHƯƠNG 13: HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH TRONG

TƯ PHÁP QUỐC TẾ.. 584

1. Những vấn đề lý luận chung về hôn nhân và gia đình

trong Tư pháp quốc tế. 584

1.1. Cơ sở lý luận về quan hệ hôn nhân và gia đình trong

Tư pháp quốc tế. 584

1.2. Khái niệm về quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu

tố nước ngoài 586

1.3. Đặc điểm của quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu

tố nước ngoài 591

1.4. Vấn đề xung đột pháp luật và xung đột thẩm quyền

trong quan hệ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài 594

2. Kết hôn có yếu tố nước ngoài 599

2.1. Khái niệm về kết hôn có yếu tố nước ngoài 599

2.2. Xung đột pháp luật và giải quyết xung đột pháp luật

về kết hôn có yếu tố nước ngoài theo pháp luật các nước. 600

2.3. Kết hôn có yếu tố nước ngoài ở Việt Nam.. 604

3. Ly hôn có yếu tố nước ngoài 608

3.1. Khái niệm về ly hôn có yếu tố nước ngoài 608

3.2. Xung đột pháp luật và giải quyết xung đột pháp luật

về ly hôn có yếu tố nước ngoài 609

3.3. Ly hôn có yếu tố nước ngoài ở Việt Nam.. 610

4. Quan hệ nhân thân và tài sản giữa vợ và chồng. 613

4.1. Khái niệm.. 613

4.2. Giải quyết xung đột pháp luật trong quan hệ nhân

thân và tài sản giữa vợ và chồng theo điều ước quốc tế

và pháp luật các nước. 614

4.3. Quan hệ nhân thân và tài sản giữa vợ và chồng có

yếu tố nước ngoài theo pháp luật Việt Nam.. 616

5. Quan hệ giữa cha mẹ và con. 618

5.1. Khái niệm về quan hệ pháp lý giữa cha mẹ và con có

yếu tố nước ngoài 618

5.2. Quan hệ giữa cha mẹ và con có yếu tố nước ngoài

theo pháp luật Việt Nam.. 620

6. Quan hệ nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài 622

6.1. Khái niệm về quan hệ nuôi con nuôi có yếu tố nước

ngoài 622

6.2. Quan hệ nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài theo

pháp luật Việt Nam.. 624

7. Vấn đề giám hộ trong Tư pháp quốc tế. 627

7.1. Khái niệm về giám hộ có yếu tố nước ngoài 627

7.2. Giải quyết xung đột pháp luật về giám hộ có yếu tố

nước ngoài theo pháp luật các nước. 627

7.3. Giám hộ có yếu tố nước ngoài theo pháp luật Việt

Nam.. 629

8. Hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài trong bối

cảnh toàn cầu hóa. 630

 

 

 

 

  • Số lượng: 
  • Đã hết hàng
Bình luận

Tìm kiếm sách


Tìm kiếm nâng cao

Giỏ hàng

0 Sản phẩm Tính theo cước bưu điện

GO TO CART

Video giới thiệu

Form đăng nhập

Quảng cáo